Ngành học đại học · Mã ngành 7810103
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103)
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (mã 7810103) đang được 74 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,79 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, C00, C04. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên F&B, Chuyên viên MICE.
- Mã ngành
- 7810103
- Nhóm ngành
- Du lịch - Khách sạn
- Số trường đào tạo
- 74 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,79 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, C00, C04, D15
Trường đào tạo ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
86 chương trình tại 74 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25,79 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25,17 | 2026 | A00D01 | Chưa có |
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 25,17 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25 | 2025 | C03C04C14D01X02 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 25 | 2025 | C03C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 82/100 | 2026 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành | 24,4 | 2025 | C00D01D14D15X74 | Chưa có |
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 24,25 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24,02 | 2025 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23,77 | 2026 | C00D14X70 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23,5 | 2025 | C00C01C03C04C07C09D01D11D14D15X01X70X74X78X79X80 | Chưa có |
| Đại học Văn hoá TP HCMVHS · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 23,5 | 2026 | C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | Chưa có |
| Đại học Văn hoá TP HCMVHS · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 23,5 | 2026 | C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 23,34 | 2026 | A01D01X17X25 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | 76,9/100 | 2026 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 23 | 2025 | C03C04C14D01D03 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,8 | 2026 | C00C01C03C04C07C09D01D11D14D15X01X70X74X78X79X80 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,75 | 2025 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 75,3/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,5 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,48 | 2025 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 22,47 | 2026 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,3 | 2026 | C01C02C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,2 | 2026 | D01D14D15X78 | 20 triệu/năm |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21,85 | 2026 | A00A01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21,75 | 2026 | C00C03D01D15 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21,7 | 2026 | C00D01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21,5 | 2025 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh) | 21 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20,75 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20,65 | 2026 | C01C02C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Hà NộiNHF · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27,47/40 | 2026 | D01D10 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. | 20,5 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20 | 2026 | C00C03C04C14D01X70X71X74X75Y07 | Chưa có |
| Khoa Du Lịch - Đại học HuếDHD · Huế | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19,75 | 2026 | C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19,25 | 2026 | D01D09D10 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19,2 | 2026 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Hà NộiNHF · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT | 24,47/40 | 2026 | D01D10 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17,85 | 2026 | D01D14D15 | 25 triệu/năm |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17,85 | 2026 | A07A08A09C00C03C04C07C09C10C11C12C13C14C16C17C18C19C20D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84X01X02X17X18X21X22X25X26X53X58X59X62X63X66X67X70X71X74X75X78X79Y07 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 17 | 2026 | A00A01X06X07 | 36 triệu/năm |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 | 2026 | C00C03C04C19D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16,5 | 2026 | A00A01B00D01X01X06X07X25X26X27X70X78 | Chưa có |
| Đại học Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | 2026 | A00C00C19C20D01D15D66 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,25 | 2026 | C00C04D01D14D15X70X74 | Chưa có |
| Đại học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,2 | 2026 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Kon Tum | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | C00C03C04D14X01X74 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01C00C03D01D14D15D66X78 | Chưa có |
| Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng Bình | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | C00C03C04D01D15 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A07C00C03C04D01D09D14D15X01X02X21 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản trị sự kiện và giải trí | 15 | 2026 | A07C00C03C04D01D09D14D15X01X02X21 | Chưa có |
| Đại Học Đông ĐôDDU · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D06D14D15D66D78D83X02X03X26X27 | Chưa có |
| Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X18X22 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04C07D01X17X21 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A01C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Phú XuânDPX · Huế | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A01C00C03C04D01D04D45D65X25X37 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | C00C01C03C14D01X26 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | B00C01C02C03C04C14D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A10C00C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X03X05X07X09X11X13X15X17X19X21X23X25X27X54 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01C00D01D04D10D14D45 | Chưa có |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | D01D11D12D13D14D15 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A07C00C04X05X21X74X78 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA · Long An | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | D01D15X25X78 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A01C00D01D14D15X01X26X74X78 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng Nai | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A01C00D01D14D15X01X26X74X78 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01C00C03D01D14D15X56Y07 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | D01D14D15X26X78 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2025 | A07C00C03C04D01D09D10D14D15X02X26X27X28 | Chưa có |
| Đại học Phan ThiếtDPT · Bình Thuận | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| Đại học Quang TrungDQT · Bình Định | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01A09A11C00C03C04C08C12C14C16C20D01D10D14D15X18X19X21X22 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | C00C03C04D01D15X01X02X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70X72X76X78Y08Y10 | Chưa có |
| Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh Phúc | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A07A08A09C00C14C19C20D01D14D66X01X17X21X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | C00D01D09D10D14D15X70X74 | Chưa có |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A00A01A07C00C04D01D07D14D15X01X21X25 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | C00C03D14D15X01X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | C00 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | D01D09D10D14D15X26 | Chưa có |
| Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | A07C00C03C04D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (79)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C00 (50)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C04 (43)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D15 (43)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (42)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp D14 (41)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (33)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (32)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A00 (26)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp X78 (21)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp D10 (20)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D09 (19)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
Học ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên F&BDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Chuyên viên MICEDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý tourDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Đầu bếp / Bếp trưởngDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Hướng dẫn viên du lịchDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Lễ tân khách sạn / ConciergeDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Quản lý khách sạn / ResortDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành là 7810103, thuộc nhóm ngành Du lịch - Khách sạn.
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành khoảng 15 – 25,79 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 25,79 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 79 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 50 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 43 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 43 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 42 chương trình.
Học ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên F&B, Chuyên viên MICE, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản lý tour.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.