Đang tải...
Mã trường VHS · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
14 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa7229040C | 26,75 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 2 | Quản lý văn hoá - Biểu diễn nghệ thuật7229042D | 26,55 | C00D01D14D15X01 | Chưa có |
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103A | 26,05 | C00D01D04X01 | Chưa có |
| 4 | Du lịch7810101 | 26 | C00D01D04X01 | Chưa có |
| 5 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội7229042A | 25,95 | C00D01D14D15X01 | Chưa có |
| 6 | Văn hoá học - Văn hoá truyền thông7229040B | 25,95 | C00C03C04D01D14D15X01 | Chưa có |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch7810103B | 25,85 | C00D01D04X01 | Chưa có |
| 8 | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam7229040A | 25,8 | C00C03C04D01D14D15X01 | Chưa có |
| 9 | Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng7229047B | 25 | C00D01D04D14D15X01 | Chưa có |
| 10 | Kinh doanh xuất bản phẩm7320402 | 24,95 | C00C03D01D10D14D15X01 | Chưa có |
| 11 | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch7229047A | 24,8 | C00D01D04D14D15X01 | Chưa có |
| 12 | Thông tin - thư viện7320201 | 24,8 | C00D01D09D15 | Chưa có |
| 13 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112 | 24,5 | C00C03C04D01D10D15 | Chưa có |
| 14 | Quản lý di sản văn hoá7229042C | 24,1 | R01R02R03R04 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.