Điểm chuẩn Khoa Du Lịch - Đại học Huế
Mã trường DHD · Huế
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
7 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị du lịch và khách sạn7810104 | 21,5 | C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78 | Chưa có |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 19,75 | C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78 | Chưa có |
| 3 | Du lịch7810101 | 19,5 | C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78 | Chưa có |
| 4 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 19,5 | A01B08D01D07D08D09D10D84X25X26X27X28 | Chưa có |
| 5 | Quản trị khách sạn7810201 | 18,5 | C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78 | Chưa có |
| 6 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 16,75 | C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78 | Chưa có |
| 7 | Du lịch điện tử7810102 | 15 | A01B08D01D07D08D09D10D84X25X26X27X28 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.