Ngành học đại học · Mã ngành 7810202
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202)
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (mã 7810202) đang được 18 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 22,69 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, D15, C00. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7810202
- Nhóm ngành
- Du lịch - Khách sạn
- Số trường đào tạo
- 18 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 22,69 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, D15, C00, C03
Trường đào tạo ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
19 chương trình tại 18 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22,69 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 21 | 2026 | C00C03D01D15 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18 | 2026 | A00A01C02D01D07 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 17,35 | 2026 | A00A01X06X07 | 36 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17 | 2026 | D01D14D15 | 25 triệu/năm |
| Khoa Du Lịch - Đại học HuếDHD · Huế | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 16,75 | 2026 | C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | A07C00C03C04D01D09D14D15X01X02X21 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | A01C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | C00C03C04D01D15X01X74X78 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình Dương | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | C00C03C04D01D09D10D14D15D66X26 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | A01C00C03D01D10D15X78 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | A00A01C00C03D01D14D15X56Y07 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | A07C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Phan ThiếtDPT · Bình Thuận | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | C00C03D14D15X01X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 2026 | D01D09D10D14D15X26 | Chưa có |
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (17)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D15 (14)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C00 (13)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C03 (13)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp D14 (11)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (10)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp A01 (9)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (8)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D09 (7)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (6)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D10 (6)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X78 (5)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
Học ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Chuyên viên F&BDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Chuyên viên MICEDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Chuyên viên quản lý tourDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Đầu bếp / Bếp trưởngDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Hướng dẫn viên du lịchDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Lễ tân khách sạn / ConciergeDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Quản lý khách sạn / ResortDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống là 7810202, thuộc nhóm ngành Du lịch - Khách sạn.
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống khoảng 15 – 22,69 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sài Gòn với 22,69 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 17 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 14 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 13 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 13 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 11 chương trình.
Học ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.