Ngành học đại học · Mã ngành 7810101
Ngành Du lịch (7810101)
Ngành Du lịch (mã 7810101) đang được 29 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,8 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, C00, D15. Nghề liên quan: Chuyên viên F&B, Chuyên viên MICE, Chuyên viên quản lý tour.
- Mã ngành
- 7810101
- Nhóm ngành
- Du lịch - Khách sạn
- Số trường đào tạo
- 29 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,8 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, C00, D15, D14
Trường đào tạo ngành Du lịch
35 chương trình tại 29 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch | 25,8 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Du lịch - Văn hóa du lịch | 25 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Du lịch | 24,88 | 2026 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Du lịch | 24,58 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế | 24,19 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Du lịch | 24 | 2026 | A00A01C03C04D01D09D10X06X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Văn hoá TP HCMVHS · TP HCM | Du lịch | 23,5 | 2026 | C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | Chưa có |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Du lịch | 23,3 | 2026 | C00C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Du lịch - học tại khu Hòa An | 21,85 | 2026 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Du lịch | 21,75 | 2026 | C00C03D01D15 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Du lịch - học tại khu Hòa An | 71,92/100 | 2026 | C00C01 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Du lịch | 71,7/100 | 2026 | C04D01 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Du lịch | 21,5 | 2026 | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Du lịch | 21,25 | 2026 | C00D01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Du lịch - học tại Sóc Trăng | 20,15 | 2026 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Du lịch | 19,8 | 2026 | A01D01D11D12D14D15X79 | 21 triệu/năm |
| Khoa Du Lịch - Đại học HuếDHD · Huế | Du lịch | 19,5 | 2026 | C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Hoa LưDNB · Ninh Bình | Du lịch | 19,1 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 17,6 | 2026 | A00A01X06X07 | 36 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Du lịch | 17 | 2026 | D01D14D15 | 25 triệu/năm |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Du lịch | 17 | 2026 | A07A08A09C00C03C04C07C09C10C11C12C13C14C16C17C18C19C20D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84X01X02X17X18X21X22X25X26X53X58X59X62X63X66X67X70X71X74X75X78X79Y07 | Chưa có |
| Đại học Phú YênDPY · Phú Yên | Du lịch | 16,35 | 2026 | C00C03D14X70 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Du lịch | 16 | 2026 | C00C03C04D01X01X74 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Du lịch | 15 | 2026 | A01C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Du lịch | 15 | 2026 | A01C00C04D01D07D14D15X78 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Du lịch | 15 | 2026 | C00 | Chưa có |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Du lịch | 15 | 2026 | D01D11D12D13D14D15 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Du lịch | 15 | 2026 | A07C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Du lịch | 15 | 2026 | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X76X78Y08Y10 | Chưa có |
| Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh Hòa | Du lịch | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Tiền GiangTTG · Tiền Giang | Du lịch | 15 | 2026 | C00C01C02C03C04C05D01D11D15X01X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Du lịch | 15 | 2026 | A00A01A07C00C04D01D07D14D15X01X21X25 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Du lịch | 15 | 2026 | C00C03D14D15X01X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Du lịch | 15 | 2026 | C00 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Du lịch | 15 | 2026 | D01D09D10D14D15X26 | Chưa có |
Ngành Du lịch xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (28)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C00 (26)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp D15 (22)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D14 (20)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (18)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp C03 (17)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp X01 (14)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X70 (11)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X78 (10)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp X74 (7)Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A01 (6)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D10 (4)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
Học ngành Du lịch ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên F&BDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Chuyên viên MICEDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Chuyên viên quản lý tourDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Đầu bếp / Bếp trưởngDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Hướng dẫn viên du lịchDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Lễ tân khách sạn / ConciergeDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Quản lý khách sạn / ResortDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Quản lý nhà hàngDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Quản lý Spa / WellnessDu lịch - Khách sạn - Nhà hàng
- Chuyên viên sản xuất phim / ProducerDịch vụ - Sự kiện - Giải trí
- Chuyên viên tổ chức sự kiệnDịch vụ - Sự kiện - Giải trí
- Chuyên viên Wedding PlannerDịch vụ - Sự kiện - Giải trí
Ngành liên quan
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103
- Quản trị khách sạnMã ngành 7810201
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã ngành 7810202
- Du lịch điện tửMã ngành 7810102
- Quản trị du lịch và khách sạnMã ngành 7810104
- Văn hóa Du lịchMã ngành 7810106
- Quản trị Khách sạn - Nhà hàngMã ngành 7810203
- Du lịch sinh tháiMã ngành 7850104
Câu hỏi thường gặp
Ngành Du lịch có mã ngành là gì?
Mã ngành Du lịch là 7810101, thuộc nhóm ngành Du lịch - Khách sạn.
Ngành Du lịch lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Du lịch khoảng 15 – 25,8 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Văn hóa Hà Nội với 25,8 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Du lịch xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 28 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 26 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 22 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 20 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 18 chương trình.
Học ngành Du lịch ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Du lịch: Chuyên viên F&B, Chuyên viên MICE, Chuyên viên quản lý tour, Đầu bếp / Bếp trưởng, Hướng dẫn viên du lịch.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.