Đang tải...
Mã trường QSX · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
49 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí7320101 | 28,55 | C00D01D14 | Chưa có |
| 2 | Nghệ thuật học7210213 | 27,6 | C00D01D14 | Chưa có |
| 3 | Quản trị văn phòng7340406 | 27,2 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 4 | Báo chí chất lượng cao7320101_CLC | 27 | C00D01D14 | Chưa có |
| 5 | Văn học7229030 | 26,92 | C00D01D14 | Chưa có |
| 6 | Quản lý thông tin7320205 | 26,7 | C00 | Chưa có |
| 7 | Công tác xã hội7760101 | 26,4 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 8 | Nhân học7310302 | 26,2 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 26,1 | D14D15 | Chưa có |
| 10 | Tôn giáo học7229009 | 25,9 | C00D01D14 | Chưa có |
| 11 | Địa lý học7310501 | 25 | D15 | Chưa có |
| 12 | Tâm lý học7310401 | 24,4 | D01 | Chưa có |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 24,35 | D15 | Chưa có |
| 14 | Quan hệ quốc tế chất lượng cao7310206_CLC | 24,1 | D14 | Chưa có |
| 15 | Quốc tế học7310601 | 24 | D09D14D15 | Chưa có |
| 16 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 23,65 | D01 | Chưa có |
| 17 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 23,6 | B00B08D01D14 | Chưa có |
| 18 | Quan hệ quốc tế7310206 | 23,5 | D01D14 | Chưa có |
| 19 | Việt Nam học7310630 | 23,5 | D15 | Chưa có |
| 20 | Xã hội học7310301 | 23,4 | D14 | Chưa có |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC | 23,3 | D14 | Chưa có |
| 22 | Ngôn ngữ Anh chất lượng cao7220201_CLC | 23,3 | D01 | Chưa có |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 23,29 | D01D04D14 | Chưa có |
| 24 | Văn hoá học7229040 | 23,1 | D01 | Chưa có |
| 25 | Truyền thông chuyên ngành báo chí 2+27320101_LKD | 23,1 | D14D15 | Chưa có |
| 26 | Lưu trữ học7320303 | 23,1 | D15 | Chưa có |
| 27 | Ngôn ngữ Đức7220205 | 23 | D05 | Chưa có |
| 28 | Triết học7229001 | 22,9 | A01C00D01D14 | Chưa có |
| 29 | Quản trị chất lượng giáo dục7140107 | 22,6 | D14D15 | Chưa có |
| 30 | Quản lý giáo dục7140114 | 22,6 | D01 | Chưa có |
| 31 | Nhật Bản học7310613 | 22,4 | D14 | Chưa có |
| 32 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao7220204_CLC | 22,3 | D04 | Chưa có |
| 33 | Giáo dục học7140101 | 22,2 | D01 | Chưa có |
| 34 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1 | 22,2 | D01D14DD2DH5 | Chưa có |
| 35 | Lịch sử7229010 | 22,2 | D01 | Chưa có |
| 36 | Ngôn ngữ học7229020 | 22,2 | D01 | Chưa có |
| 37 | Ngôn ngữ Trung Quốc 2+27220204_LKT | 22,1 | D04 | Chưa có |
| 38 | Ngôn ngữ Anh 2+27220201_LKH | 22,1 | D14D15 | Chưa có |
| 39 | Quan hệ quốc tế 2+27310206_LKD | 22 | D01D14 | Chưa có |
| 40 | Hàn Quốc học7310614 | 21,9 | DD2DH5 | Chưa có |
| 41 | Đông phương học7310608 | 21,9 | D01D04D14 | Chưa có |
| 42 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206 | 21,7 | D03 | Chưa có |
| 43 | Thông tin - thư viện7320201 | 21,6 | D01 | Chưa có |
| 44 | Ngôn ngữ Đức - Chất lượng cao7220205_CLC | 21,3 | D01D05D14 | Chưa có |
| 45 | Đô thị học7580112 | 21,1 | D14 | Chưa có |
| 46 | Ngôn ngữ Pháp7220203 | 21 | D01D03D14 | Chưa có |
| 47 | Nhật Bản học chất lượng cao7310613_CLC | 20,5 | D01D06D14D63 | Chưa có |
| 48 | Ngôn ngữ Italia7220208 | 20,1 | D01D03D05D14 | Chưa có |
| 49 | Ngôn ngữ Nga7220202 | 20 | D01D02D14 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.