Ngành học đại học · Mã ngành 7510605

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605)

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (mã 7510605) đang được 60 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 28,53 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên CSKH logistics, Chuyên viên hải quan, Chuyên viên logistics / Chuỗi cung ứng.

Mã ngành
7510605
Số trường đào tạo
60 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 28,53 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, A01, A00, C01

Trường đào tạo ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

70 chương trình tại 60 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứng97/1002026A00A01D01D07X26Chưa có
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng28,532026A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần94/1002026A00A01D01D07X26Chưa có
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng27,522025A00A01D01D07Chưa có
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng27,382025A00A01C01D01Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)88/1002026A00A01D01D07X26Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMCông nghệ Logistics hệ kỹ sư87/1002026A00A01D01D07X26Chưa có
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng262025A00A01C01D01D07X05X06X2619 triệu/năm
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng25,62025A00A01C01D01D07X05X06X2619 triệu/năm
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiCông nghệ Logistics hệ kỹ sư25,22025A00A01C01D01D07X05X06X2619 triệu/năm
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,92026A00A01D01D07D10X02X06X10X22X26X27X56Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,52026A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,322026A00A01D01X27Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứng23,92026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (phân hiệu Bình Phước)23,752026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng23,752026A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng23,562026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng23,482026A01D01X2525 triệu/năm
Đại học Điện lựcDDL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng23,252026A00A01D01D07Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam ĐịnhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng232025A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng232026A01D01D07D0822 triệu/năm
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng22,752026A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng22,52026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng72/1002026A00A01B00B08D01D07Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng21,32026A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
Đại học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng21,132026A00A01D01D07X01X25Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng20,552026A00A01C01C02D01X27Chưa có
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng20,52026A00A01D01X06X10X11X26X27Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng202026A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26Chưa có
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng18,852026A00A01C03C04D01X01Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng17,752026A00A01D01X27Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng17,52026D01Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng172026A00C14D01D84X03X23X26Chưa có
Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng16,52026A00A01B00D01X01X06X07X25X26X27X70X78Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21Chưa có
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01A09C01C14D01D66Chưa có
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01C03D01D07X18X22X56Chưa có
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152025A00A01C01C03C14C19D01K01Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngLogistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)152026A00A01A07C01D01X01Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01A07C01D01X01Chưa có
Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026D01X26Chưa có
Đại học Hoa SenHSU · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04Chưa có
Đại học Hòa BìnhETU · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01A0CA0TA10C01C04C14D01Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01C01C03C14D01X02X03X06X07X26X27X56Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026C03C04D01X01X03X04Y08Y09Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01D01D07X26X54X56Chưa có
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A01D01D07D11D14X25X26X27Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMCông nghệ Logistics152026A00A01A02A03A04A0CA10B0CC01D0CD26D27D28D29D30Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026C01C04D01X01Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tế152026A00A01C03D01Chưa có
Đại học Phan ThiếtDPT · Bình ThuậnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01C00C02C03C04D01D09D66X06X26Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01D01D09X25Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01C00C02C03C04D01D09D66X06X26Chưa có
Đại học Quốc tế Sài GònSIU · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A01D01D09D14D15X78Chưa có
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A01A08A09C04D01D10X01X02X17X21X22X23X24X25X75Chưa có
Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh HòaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026Chưa cóChưa có
Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh PhúcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74Chưa có
Đại học Tân TạoTTU · Long AnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01C01D01D07X01X25X26Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01C01D01X02X06X26Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01C01D01X02X06X26Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú YênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TâyMTU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026A00A02A03A05B00C01D01X06X09X26Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng152026Chưa cóChưa có

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có mã ngành là gì?

Mã ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng là 7510605, thuộc nhóm ngành Ngoại thương - Xuất nhập khẩu - K.tế quốc tế.

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng khoảng 15 – 28,53 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 28,53 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 67 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 62 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 55 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 30 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 29 chương trình.

Học ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: Chuyên viên CSKH logistics, Chuyên viên hải quan, Chuyên viên logistics / Chuỗi cung ứng, Chuyên viên mua hàng (Procurement), Chuyên viên quản lý trạm phân loại.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.