Đang tải...
Mã trường MTU · Vĩnh Long
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
9 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01A03A04A05A06A10A11C03D01 | Chưa có |
| 2 | Kiến trúc7580101 | 15 | A00A01A03A04A06A07A10C01C03D01 | Chưa có |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202 | 15 | A00A01A04A06A10A11C01D01D07X06 | Chưa có |
| 4 | Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 | 15 | A00A01A02A04A06A10A11B00C01D01 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 15 | A00A01A03A04A10A11C01D01D07X06 | Chưa có |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | A00A01A04A06A10A11C01D01D07X06 | Chưa có |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 15 | A00A01A04A06A10A11C01D01D07X06 | Chưa có |
| 8 | Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | 15 | A00A01A02A04A06A10A11B00C01D01 | Chưa có |
| 9 | Quản lý đô thị và công trình7580106 | 15 | A00A01A03A04A10A11C01C03D01X06 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.