Đang tải...
106 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 28,61 | A00A01D01D07 | 18 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 2 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 28,6 | A00A01D01D07 | 18 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 3 | Kinh tế quốc tế7310106 | 28,13 | A00A01D01D07 | 18 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 4 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605_01 | 27,7 | A00A01D01D07 | 40 triệu/năm | Đại học Kinh tế TP HCMTP HCM |
| 5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 27,52 | A00A01D01D07 | Chưa có | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )Hà Nội |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 27,38 | A00A01C01D01 | Chưa có | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)TP HCM |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 26,5 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có | Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHà Nội |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 26 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 19 triệu/năm | Đại học Xây dựng Hà NộiHà Nội |
| 9 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 25,86 | A00A01C01D01 | Chưa có | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)TP HCM |
| 10 | Kinh tế quốc tế7310106 | 25,72 | A01C01C03C04D01D08D09D10X01 | 46 triệu/năm | Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 11 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605_01 | 25,6 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 19 triệu/năm | Đại học Xây dựng Hà NộiHà Nội |
| 12 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)7510605_02 | 25,4 | A00A01D01D07 | 40 triệu/năm | Đại học Kinh tế TP HCMTP HCM |
| 13 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)7510605_02 | 25,2 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 19 triệu/năm | Đại học Xây dựng Hà NộiHà Nội |
| 14 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 25 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có | Đại học Công nghiệp TP HCMTP HCM |
| 15 | Cử nhân ASEAN Co-opASA_Co-op | 24,7 | A00A01D01D07D09 | 34 triệu/năm | Đại học Kinh tế TP HCMTP HCM |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,5 | A00A01A02C01D01D07X01X02X09 | Chưa có | Đại học Thủ Dầu MộtBình Dương |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,5 | A00A01C01D01 | Chưa có | Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMTP HCM |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,89 | A00A01C01C02D01X01X05X06 | Chưa có | Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơCần Thơ |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,66 | A01D01D07D08 | 19 triệu/năm | Đại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội |
| 20 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,65 | A00A01D01 | 25 triệu/năm | Đại học Cần ThơCần Thơ |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.