Ngành học đại học · Mã ngành 7340115

Ngành Marketing (7340115)

Ngành Marketing (mã 7340115) đang được 58 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,99 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Brand Manager / Quản lý thương hiệu, Category Manager FMCG, Chuyên viên Digital Marketing.

Mã ngành
7340115
Số trường đào tạo
58 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 27,99 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, A01, A00, C03

Trường đào tạo ngành Marketing

77 chương trình tại 58 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiMarketing27,992026A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMCông nghệ Marketing90,2/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMNgành Marketing90,2/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaMarketing272026D01Chưa có
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiMarketing26,232025A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMMarketing262025C01C03C04D01X01X02Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMMarketing – Tiếng Anh toàn phần86,3/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMMarketing84,63/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngMarketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)252026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMMarketing252026A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMMarketing Kỹ thuật số82,48/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà NộiMarketing24,352026A01C03D14D15Chưa có
Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCMMarketing31,74/402025C0130 triệu/năm
Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiQHK · Hà NộiMarketing23,572026A01C00C01C03C04D01D10D14D15X7835 triệu/năm
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMMarketing23,472026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơMarketing23,42026A00A01C02D01Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngMarketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.232026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà NộiMarketing232026A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam ĐịnhMarketing232025A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà NộiMarketing232026A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X04Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiMarketing22,752026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMMarketing22,52025C01C03C04D01X01X02Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiQuan hệ công chúng22,262026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngMarketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.22,252026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiQHK · Hà NộiQuản trị thương hiệu222026A01C00C01C03C04D01D10D14D15X7835 triệu/năm
Đại học Điện lựcDDL · Hà NộiMarketing222026A00A01D01D07Chưa có
Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà NộiMarketing21,942026A01D01D07X2528 triệu/năm
Đại học Hà NộiNHF · Hà NộiMarketing29,13/402026D01Chưa có
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMMarketing21,752026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà NẵngMarketing21,52026C00D01D09D10D66X26X78Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMMarketing21,52026A00A01D01D07D08D09X02X06X10X25X26X27X79Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngMarketing21,52026A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiMarketing CLC21,442026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMMarketing iếng Anh70,09/1002026A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiMarketing212026A01D01X2525 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · HuếMarketing20,52026A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26Chưa có
Đại học Thăng LongDTL · Hà NộiMarketing20,12026A00A01D01D07X01X25Chưa có
Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà NộiMarketing172025A00A01B00C01C03C04C14D01X03X04X23X24Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiMarketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)172026A00A01X06X0736 triệu/năm
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCMMarketing16,752026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An GiangMarketing55,5/1002026A00A01D01X01X27X28Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCMMarketing CLC16,62026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà NộiMarketing16,052026A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnMarketing162026A00A01C03C04D01X01Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMMarketing53/1002026A01D01D07D09D10X25Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiMarketing15,12026C03C04D01X01X03X04Y08Y09Chưa có
Đại Học Hải DươngDKT · Hải DươngMarketing152026A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngMarketing152026A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngMarketing CLC152026A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngQuản trị thương hiệu và truyền thông152026A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21Chưa có
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiMarketing152026C03C04D01X02X18X22X25X53Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMMarketing152026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMMarketing và truyền thông sáng tạo (3)152026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongMarketing152026A00A01A03C03C04D01X02X17X21Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngMarketing152026A00A01A07C01D01X01Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngQuản trị Marketing & Chiến lược (HP)152026A00A01A07C01D01X01Chưa có
Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCMMarketing152026A00A01C01C03C14Chưa có
Đại học Hoa SenHSU · TP HCMMarketing152026A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCMMarketing152026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19Chưa có
Đại học Hạ LongHLU · Quảng NinhMarketing152026A00A01C01C04D01D10X01X21Chưa có
Đại học Khánh HòaUKH · Khánh HòaMarketing152026A01D01D07D08D09D10X25X26Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMMarketing152026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMMarketing - Chương trình Marketing số E - Toàn phần tiếng Anh152026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA · Long AnMarketing152026A01B03D13X74Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngMarketing152026A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơMarketing152026A00A01C03C04D01D10X54X56Y07Chưa có
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCMMarketing152026A01D01D07D11D14X25X26X27Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMMarketing152026A00A01C01C04C14D01D07Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMMarketing152026A00C00C01C03D01Chưa có
Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng NgãiMarketing152026C03D01X01X74Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongMarketing152026A01A09C03C04D01D10X01X02X17X21X25X26X74X78X79Chưa có
Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh HòaMarketing152026Chưa cóChưa có
Đại học Tân TạoTTU · Long AnMarketing152026A00A01C01D01D07X01X25X26Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơMarketing152026A00A01C04D01X02X06X26Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMMarketing152026A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMMarketing152026A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiMarketing152026Chưa cóChưa có

Ngành Marketing xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Marketing ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Marketing có mã ngành là gì?

Mã ngành Marketing là 7340115, thuộc nhóm ngành Báo chí - Marketing - Quảng cáo - PR.

Ngành Marketing lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Marketing khoảng 15 – 27,99 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 27,99 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Marketing xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 70 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 64 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 53 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 30 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 30 chương trình.

Học ngành Marketing ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Marketing: Brand Manager / Quản lý thương hiệu, Category Manager FMCG, Chuyên viên Digital Marketing, Chuyên viên Influencer Marketing, Chuyên viên nghiên cứu thị trường.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.