Đang tải...
Mã trường CCM · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
11 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa7210403 | 19 | D01H00H06H08V01V05 | Chưa có |
| 2 | Thiết kế thời trang7210404 | 18 | D01H00H06H08V01V05 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ may7540209 | 17 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 17 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có |
| 5 | Marketing7340115 | 17 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có |
| 6 | Quản lý công nghiệp7510601 | 17 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ sợi, dệt7540202 | 16 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | 16 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có |
| 9 | Kế toán7340301 | 16 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có |
| 10 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 16 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có |
| 11 | Thương mại điện tử7340122 | 16 | A00A01B00C01C03C04C14D01X04X23 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.