Ngành học đại học · Mã ngành 7380101

Ngành Luật (7380101)

Ngành Luật (mã 7380101) đang được 71 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 20 – 26,32 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, C00, C03. Nghề liên quan: Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên sở hữu trí tuệ, Công chứng viên.

Mã ngành
7380101
Nhóm ngành
Luật - Tòa án
Số trường đào tạo
71 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
20 – 26,32 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, C00, C03, A01

Trường đào tạo ngành Luật

101 chương trình tại 71 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Học viện Biên PhòngBPH · Hà NộiLuật (Nam - Phía Bắc)28,22025C00C01C03D01Chưa có
Học viện Biên PhòngBPH · Hà NộiLuật (Nam - Phía Nam)27,32025C00C01C03D01Chưa có
Đại học Kiểm sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)26,322026D01Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaNgành Luật26,062026X01Chưa có
Đại học Kiểm sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật (Nam - Phía Bắc)25,652026D01Chưa có
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiNgành Luật25,522026A00A01D01D0720 triệu/năm
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiNgành Luật25,122025A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà NộiNgành Luật24,972026C00C03C04D01D14D15X01X70X78Chưa có
Học viện Cán bộ TP HCMHVC · TP HCMNgành Luật24,82026A00A01A07C00C03C04D01D07D09D10D15X01Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChuyên ngành Luật kinh doanh82,5/1002026A00A01D01D09X25Chưa có
Đại học Kiểm sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)24,62026D01Chưa có
Khoa Luật - Đại học Quốc gia Hà NộiQHL · Hà NộiNgành Luật24,522026A01A07C01C02C03C04D01D03D14D1530 triệu/năm
Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà NộiLuật24,22025A00A01C00D01X21Chưa có
Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà NộiLuật (chuyên ngành Thanh tra)24,22025A00A01C00D01X21Chưa có
Đại học Luật Hà NộiLPH · Hà NộiNgành Luật24,122026C00D01D02D03D04D05D0629 triệu/năm
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơNgành Luật23,882026C00C01D01X01Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMNgành Luật23,852026C00C03D01D14X01X02X70X78X79Chưa có
Đại học Sài GònSGD · TP HCMNgành Luật23,842026D01Chưa có
Đại học Kiểm sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật (Nam - Phía Nam)23,722026D01Chưa có
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà NộiNgành Luật23,472026C00D01D14X7820 triệu/năm
Đại học Kiểm sát Hà NộiDKS · Hà NộiNgành Luật23,42026D01Chưa có
Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCMNgành Luật31,05/402025D0130 triệu/năm
Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà NộiNgành Luật232026C00Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMLuật dân sự76,01/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế76/1002026A00A01D01D09X25Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nam - Phía Bắc)22,692026A00Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nam - Phía Bắc)22,692026A01Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nam - Phía Bắc)22,692026C00Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nam - Phía Bắc)22,692026D01Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)22,692026A00Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)22,692026A01Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)22,692026C00Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)22,692026D01Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngNgành Luật222026C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápNgành Luật21,72026C00C03C04D01X01Chưa có
Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiNgành Luật21,52026C00C01C14D01Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnNgành Luật21,52025C00C03C19D1413 triệu/năm
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMLuật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)71,65/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nam - Phía Nam)21,482026A00Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nam - Phía Nam)21,482026A01Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nam - Phía Nam)21,482026C00Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nam - Phía Nam)21,482026D01Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)21,482026A00Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)21,482026A01Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)21,482026C00Chưa có
Học viện Tòa ánHTA · Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)21,482026D01Chưa có
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMNgành Luật21,252026C00C03D01X01Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMLuật dân sự (tiếng Anh)69,42/1002026A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơNgành Luật20,792026C00C03D01D14D15X70X74X78Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhNgành Luật20,62026C00D01D11D14X01X70Chưa có
Đại học Công đoànLDA · Hà NộiNgành Luật20,52026C00C03C07D01D14X70X7121 triệu/năm
Đại học Luật TP HCMLPS · TP HCMNgành Luật20,52026C00Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMLuật20,52026C00D01D14X70X74X78Chưa có
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An GiangNgành Luật66,67/1002026A01D01D07X01X25X26Chưa có
Học viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHTN · Hà NộiNgành Luật202026A00A04C00D01D10X21X74Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngNgành Luật202026A01C00C01C03C04D01D09D14X01X02X25Chưa có
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngNgành Luật202026A00A09C00C03C04C14D01Chưa có
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiNgành Luật202026C00C03C04D01D14X18X22X25Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMNgành Luật202026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơLuật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang202026C00C01D01X01Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơLuật Chuyên ngành Luật Hành chính; Học tại khu Sóc Trăng202026C00C01D01X01Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongNgành Luật202026A00A01C00C03C07D01X02X17X21Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Luật202026C00C03C04D01D14D15Chưa có
Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCMNgành Luật202026A01C00C01C03C14D01D14D15X26Chưa có
Đại học Hoa SenHSU · TP HCMNgành Luật202026A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04Chưa có
Đại học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhNgành Luật202026C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCMNgành Luật202026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaNgành Luật202026C00Chưa có
Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênLuật kinh tế202026A07A08A09C00C03C04C07C09C10C11C12C13C14C16C17C18C19C20D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84X01X02X17X18X21X22X25X26X53X58X59X62X63X66X67X70X71X74X75X78X79Y07Chưa có
Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênNgành Luật202026A07A08A09C00C03C04C07C09C10C11C12C13C14C16C17C18C19C20D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84X01X02X17X18X21X22X25X26X53X58X59X62X63X66X67X70X71X74X75X78X79Y07Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngLuật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học202026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMNgành Luật202026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngNgành Luật202026A03C00C03C07C14D01D09D10D14D15D84Chưa có
Đại học Kiên GiangTKG · Kiên GiangNgành Luật202026C00C03C04D01X70X74Chưa có
Đại học Luật - Đại học HuếDHA · HuếNgành Luật202026A00C00C19C20D01D14D66X70X74X7818 triệu/năm
Đại học Luật Hà NộiLPH · Hà NộiLuật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)202026C00D01D02D03D04D05D0629 triệu/năm
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiNgành Luật202026C03C04D01X01X03X04Y08Y09Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơNgành Luật202026C00C03D01D14D15D66X71X75Y07Chưa có
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCMNgành Luật202026A01C00D01D09D14D15X25X78Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMNgành Luật202026A00A01C00D01Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMNgành Luật202026A00A01C01C02D01D07Chưa có
Đại học Phan ThiếtDPT · Bình ThuậnNgành Luật202026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15D66X01X26Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMNgành Luật202026A00A01A08C00C03C04C14C19C20D01D09D10D15Chưa có
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải DươngNgành Luật202026C00C03C04D01D15X01X02X70X74X78Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongNgành Luật202026C00C03C14D01X01X03X17X18X23X53X54X70X72X74X78Chưa có
Đại học Thành ĐôTDD · Hà NộiNgành Luật202026A00A01C00C03D01D09Chưa có
Đại học Thái BìnhDTB · Thái BìnhNgành Luật202026C00C03C04C14D01D14D15X01X02X70X78Chưa có
Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh HòaNgành Luật202026Chưa cóChưa có
Đại học Tiền GiangTTG · Tiền GiangNgành Luật202026A00C00C03C04D01D11D14D15X01X21X70X74X78Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhNgành Luật202026A00A01C00D01X25X70X78Chưa có
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà NộiNgành Luật202026A00A01C00C01C02C03C04D01X01X02X17X70Chưa có
Đại học Tân TạoTTU · Long AnNgành Luật202026A00A01C00C03C04D01D07X25X26Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơNgành Luật202026C00D01D14D66D84X25X78Chưa có
Đại học Võ Trường ToảnVTT · Hậu GiangNgành Luật202026A00A02D01Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMNgành Luật202026A00A01A03C03C04C07X17X70Chưa có
Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh HóaNgành Luật202026C00Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMNgành Luật202026C00D01D09D10D14D15X25Chưa có
Đại học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngNgành Luật202026C00C03C20D01X01X02X70X78Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiNgành Luật202026Chưa cóChưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMLuật (Luật và Chính sách công)65,54/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMLuật Tài chính - Ngân hàng65,01/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm

Ngành Luật xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Luật ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Luật có mã ngành là gì?

Mã ngành Luật là 7380101, thuộc nhóm ngành Luật - Tòa án.

Ngành Luật lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Luật khoảng 20 – 26,32 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kiểm sát Hà Nội với 26,32 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Luật xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 80 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 61 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 40 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 36 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 35 chương trình.

Học ngành Luật ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Luật: Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên sở hữu trí tuệ, Công chứng viên, Luật sư, Thẩm phán / Kiểm sát viên.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.