Ngành học đại học · Mã ngành 7380107

Ngành Luật kinh tế (7380107)

Ngành Luật kinh tế (mã 7380107) đang được 55 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 29 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, C00, A01. Nghề liên quan: Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên sở hữu trí tuệ, Công chứng viên.

Mã ngành
7380107
Nhóm ngành
Luật - Tòa án
Số trường đào tạo
55 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 29 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, C00, A01, C03

Trường đào tạo ngành Luật kinh tế

62 chương trình tại 55 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngLuật kinh tế292026C00C03C04D01D14D15Chưa có
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiLuật kinh tế26,622026A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Luật Hà NộiLPH · Hà NộiLuật kinh tế26,212026A0129 triệu/năm
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMLuật kinh tế25,252025C00C03D01D09D10D14X25X70Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMLuật thương mại quốc tế83,24/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Khoa Luật - Đại học Quốc gia Hà NộiQHL · Hà NộiLuật kinh tế24,832026A01A07C01C02C03C04D01D03D14D1532 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMLuật kinh tế82,5/1002026A00A01D01D09X25Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơLuật kinh tế24,52026C00C01D01X01Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMLuật kinh doanh80,65/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Đại học Kiểm sát Hà NộiDKS · Hà NộiLuật kinh tế23,92026D01Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMLuật kinh tế23,62026C00C03D01D14X01X02X70X78X79Chưa có
Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà NộiLuật kinh tế23,52026A00D01Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)23,52025C00C03D01D09D10D14X25X70Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLuật kinh tế23,022026A01D01X06X25Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMLuật kinh tế iếng Anh76,72/1002026A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngLuật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)232026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMLuật kinh tế21,92026A00A01C01C02D01D07Chưa có
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMLuật kinh tế21,752026C00C03D01X01Chưa có
Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà NộiLuật kinh tế21,232026A01C00D01X2528 triệu/năm
Đại học Công đoànLDA · Hà NộiLuật kinh tế21,12026C00C03C07D01D14X70X7121 triệu/năm
Đại học VinhTDV · Nghệ AnLuật kinh tế212025C14C19C20D6613 triệu/năm
Đại học Điện lựcDDL · Hà NộiLuật kinh tế20,52026C00D01D09D10D14D66D84X25X78Chưa có
Đại học Thăng LongDTL · Hà NộiLuật kinh tế20,12026C00C03C04D01X01X78Chưa có
Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Kon TumLuật kinh tế202026C00C03D14X01X70X74Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLuật kinh tế202026A01C00C01C03C04D01D09D14X01X02X25Chưa có
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiLuật kinh tế202026A00A01A03C00C01C03C04C14D01X02X03X05X06X26X27Chưa có
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngLuật kinh tế202026A00A09C00C03C04C14D01Chưa có
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiLuật kinh tế202026C00C03C04D01D14X18X22X25Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMLuật kinh tế202026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongLuật kinh tế202026A00A01C00C03C07D01X02X17X21Chưa có
Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCMLuật kinh tế202026A01C00C01C03C14D01D14D15X26Chưa có
Đại học Hoa SenHSU · TP HCMLuật kinh tế202026A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04Chưa có
Đại học Hòa BìnhETU · Hà NộiLuật kinh tế202026C00C01C19D01D14Chưa có
Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCMLuật kinh tế202026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLuật kinh tế202026D01Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngLuật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.202026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiLuật kinh tế202026A00C00C03D01D09D10X01X25Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMLuật kinh tế202026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA · Long AnLuật kinh tế202026A00C00C04C05Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngLuật kinh tế202026A03C00C03C07C14D01D09D10D14D15D84Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCMLuật kinh tế202026A01D01X01X25Chưa có
Đại học Luật - Đại học HuếDHA · HuếLuật kinh tế202026A00C00C19C20D01D14D66X70X74X7818 triệu/năm
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLuật kinh tế202026C03C04D01X01X03X04Y08Y09Chưa có
Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiLuật kinh tế202026C00C01C14D01Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)202026C00C01D01D11D12D14D15X70X78X79X80Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLuật kinh tế202026C00C03D01D14D15D66X71X75Y07Chưa có
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCMLuật kinh tế202026A01C00D01D09D14D15X25X78Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMLuật kinh tế202026A00A01C00D01Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMLuật kinh tế - Chuẩn quốc tế202026A00A01C00D01Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMLuật kinh tế TABP202026A00A01C01C02D01D07Chưa có
Đại học Phan ThiếtDPT · Bình ThuậnLuật kinh tế202026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15D66X01X26Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMLuật kinh tế202026A00A01A08C00C03C04C14C19C20D01D09D10D15Chưa có
Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh HòaLuật kinh tế202026Chưa cóChưa có
Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh PhúcLuật kinh tế202026A00A01C00C03C04C19C20D01D14X70X74Chưa có
Đại học Tân TạoTTU · Long AnLuật kinh tế202026A00A01C00C03C04D01D14X01X25Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơLuật kinh tế202026C00D01D14D66D84X25X78Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMLuật kinh tế202026A00A01A03C03C04C07X17X70Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMLuật kinh tế202026C00D01D09D10D14D15X25Chưa có
Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngLuật kinh tế202026C00C03C04D01D14D15X01Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiLuật kinh tế202026Chưa cóChưa có
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà NộiLuật kinh tế182025A00A01C00C01C03C14C19D01K01Chưa có
Đại học Quốc tế Sài GònSIU · TP HCMLuật kinh tế152026A01C00C03D01D09D10Chưa có

Ngành Luật kinh tế xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Luật kinh tế ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Luật kinh tế có mã ngành là gì?

Mã ngành Luật kinh tế là 7380107, thuộc nhóm ngành Luật - Tòa án.

Ngành Luật kinh tế lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Luật kinh tế khoảng 15 – 29 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Dân Lập Duy Tân với 29 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Luật kinh tế xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 55 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 40 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 32 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 31 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 27 chương trình.

Học ngành Luật kinh tế ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Luật kinh tế: Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên sở hữu trí tuệ, Công chứng viên, Luật sư, Thẩm phán / Kiểm sát viên.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.