Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Công nghệ TP HCM

Đại học Công nghệ TP HCM

Mã trường: DKCTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 20
Số ngành tuyển sinh
58
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

6 phương thức61 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210205 Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01 2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim D01; C01; C03; C04; H01; X02 3 7210403 Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game D01; C01; C03; C04; H01; X02 4 7

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc7210205D01, C03, C04, X02, X01—
    Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim7210302D01, C01, C03, C04, H01, X02—
    Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game7210403D01, C01, C03, C04, H01, X02—
    Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số7210404D01, C01, C03, C04, H01, X02—
    Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số7210408D01, C01, C03, C04, H01, X02—
    Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh7220201C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X01—
    Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung7220204C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X01—
    Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật7220209C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X01—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn7220210C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X01—
    Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số7310109D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý7310401D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu7320104D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp7320108D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại7340101D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing7340114D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing7340115D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản7340116D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu7340120D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Kinh doanh thương mại7340121D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Thương mại điện tử7340122D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp7340201D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Công nghệ tài chính7340205D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính7340301D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển7340404D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh7340405D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Quản trị sự kiện7340412D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính7380101D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh7380107D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu7420201D01, C02, B03, C01, X02, X01—
    Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ7420207D01, C02, B03, C01, X02, X01—
    Khoa học dữ liệu7460108D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Khoa học máy tính7480101D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng7480106D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Trí tuệ nhân tạo7480107D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số7480201D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    An toàn thông tin7480202D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    An ninh mạng7480208D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid7510205D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống7510209D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng7510605D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí7520103D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số7520114D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô7520141D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh7520201D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông7520207D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh7520216D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa7540101D01, C02, B03, C01, X02, X01—
    Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững7580101D01, C01, C03, C04, H01, X02—
    Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất7580108D01, C01, C03, C04, H01, X02—
    Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt7580201D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng7580302D01, C01, C03, C04, X02, X01—
    Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y7640101D07, B00, A00, B03, C02, X09—
    Y khoa (dự kiến)7720101B00, D07, B08—
    Y học cổ truyền (dự kiến)7720115B00, D07, B08—
    Dược học7720201D07, B00, A00, B03, C02, X09—
    Điều dưỡng7720301D07, B00, A00, B03, C02, X09—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng7720601D07, B00, A00, B03, C02, X09—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế7810103D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Quản trị khách sạn7810201D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C03, C04, C01, X02, X01—
    Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf7810301D01, C03, C04, C01, X02, X01—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 58 / 58 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X90, X98, Y03.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Quản lý thể dục thể thao7810301Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý xây dựng7580302Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X90, X98, Y03.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X90, X98, Y03.
Ngôn ngữ Nhật7220209Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X90, X98, Y03.
Nghệ thuật số7210408Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, V00, V01, X01, X25.
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Quản trị nhân lực7340404Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Quản trị sự kiện7340412Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Robot và trí tuệ nhân tạo7510209Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Thanh nhạc7210205Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, X78.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, V00, V01, X01, X25.
Thiết kế nội thất7580108Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, V00, V01, X01, X25.
Thiết kế thời trang7210404Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, V00, V01, X01, X25.
Thú y7640101Thú y15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
An toàn thông tin7480202Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Bất động sản7340116Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Công nghệ Ô tô điện7520141Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ tài chính7340205Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14.
Công nghệ thẩm mỹ7420207Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14.
Công nghệ điện ảnh. truyền hình7210302Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, V00, V01, X01, X25.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Hệ thống thông tin7340405Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, V00, V01, X01, X25.
Kinh doanh thương mại7340121Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Kinh tế số7310109Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Kỹ thuật cơ khí7520103Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Kỹ thuật máy tính7480106Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Kỹ thuật điện7520201Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Marketing kỹ thuật số7340114Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.