Ngành học đại học · Mã ngành 7720301
Ngành Điều dưỡng (7720301)
Ngành Điều dưỡng (mã 7720301) đang được 44 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,79 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, A00, D07. Nghề liên quan: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa.
- Mã ngành
- 7720301
- Nhóm ngành
- Y - Dược
- Số trường đào tạo
- 44 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,79 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, A00, D07, B08
Trường đào tạo ngành Điều dưỡng
49 chương trình tại 44 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Khoa Y Dược - Đại học Đà NẵngDDY · Đà Nẵng | Điều dưỡng | 23,79 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCM | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 23 | 2026 | A00B00 | 48 triệu/năm |
| Đại học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Điều dưỡng | 22,99 | 2026 | A00B00D07 | 53 triệu/năm |
| Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHY · Hà Nội | Điều dưỡng | 22,76 | 2026 | B00D08 | 53 triệu/năm |
| Đại học Y Dược Cần ThơYCT · Cần Thơ | Điều dưỡng | 22,55 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngDKY · Hải Dương | Điều dưỡng | 22,5 | 2026 | A00B00B08D07 | 30 triệu/năm |
| Đại học Y Dược - Đại học Thái NguyênDTY · Thái Nguyên | Điều dưỡng | 22 | 2026 | A00A02B00D01D07D08 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Điều dưỡng | 21,6 | 2026 | B00B03D01X14 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngYDN · Đà Nẵng | Điều dưỡng gây mê hồi sức | 21,26 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngYDN · Đà Nẵng | Điều dưỡng nha khoa | 21,26 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngYDN · Đà Nẵng | Điều dưỡng đa khoa | 21,26 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTYS · TP HCM | Điều dưỡng | 21,25 | 2026 | B00B03B08 | 47 triệu/năm |
| Đại học Điều Dưỡng Nam ĐịnhYDD · Nam Định | Điều dưỡng | 21,1 | 2026 | A00A01B00B03B08C02D01D07 | Chưa có |
| Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCM | Điều dưỡng | 21 | 2026 | D07 | 48 triệu/năm |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Điều dưỡng | 20,75 | 2026 | A00A02B00B03B08D07 | Chưa có |
| Khoa Y - Đại học Quốc Gia TP HCMQSY · TP HCM | Điều dưỡng | 67/100 | 2026 | A02B00 | Chưa có |
| Đại học Y Dược Hải PhòngYPB · Hải Phòng | Điều dưỡng | 19,95 | 2026 | A00A01B00D07D08 | 48 triệu/năm |
| Đại học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Điều dưỡng phân hiệu Thanh Hóa | 19,2 | 2026 | A00B00D07 | 53 triệu/năm |
| Đại học Y Dược - Đại học HuếDHY · Huế | Điều dưỡng | 19,1 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Y Khoa VinhYKV · Nghệ An | Điều dưỡng | 19 | 2026 | A00B00D07 | Chưa có |
| Đại học Y Dược Thái BìnhYTB · Thái Bình | Điều dưỡng | 18,5 | 2026 | B00D07D08 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Điều dưỡng | 18,25 | 2026 | B00B08 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Điều dưỡng | 18,25 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A02B00B02B03B08D01D07X11X13X14 | Chưa có |
| Đại Học Đông ĐôDDU · Hà Nội | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A02A05A06A11B00B02B03B04B08C02C08D07D08X13 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00B00B03B08C02D07 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A01A02B00B08C04D01D07D09D10X01X03X14 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A01A02B00B03B08C01C08D07 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A01B00B01B03D07D08 | Chưa có |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A02B00B03B08 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A01A02B00D07X06X09X10X13 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00B00D07D08X07X10X11X15 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| Đại học Phan Châu TrinhDPC · Quảng Nam | Điều dưỡng nha khoa | 18 | 2026 | A00A01B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Phan Châu TrinhDPC · Quảng Nam | Điều dưỡng đa khoa | 18 | 2026 | A00A01B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Quang TrungDQT · Bình Định | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A02A10A11B00B01B02B03B04B08C02C05C06C08C12C16C20D01D07D08D12D13X11X14X15X22X67 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14 | Chưa có |
| Đại học Thành ĐôTDD · Hà Nội | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A02A03B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh Phúc | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A01A02A05A06B00B03B04B08C01C02C08D07X13 | Chưa có |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A02B00B01B02B03B08C08 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A02B00B03B08D07 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Điều dưỡng | 18 | 2026 | B00B08 | Chưa có |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A02B00B03D08 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Điều dưỡng | 18 | 2026 | B01B03C00C02D01D07X13X66 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Điều dưỡng | 18 | 2026 | A00A02B00B08D07X10X12X14X15 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Điều dưỡng | 18 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU · Bình Dương | Điều dưỡng | 17 | 2025 | A00A01B00B03B08C02D01D07D09D10X01X25 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Điều dưỡng | 15 | 2026 | A00A02B00B03D07D08 | Chưa có |
Ngành Điều dưỡng xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (46)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp A00 (36)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (36)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp B08 (28)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp B03 (20)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp A02 (19)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp A01 (12)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D08 (11)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (9)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (8)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X14 (6)Toán - Sinh học - Tin học
- Tổ hợp B01 (5)Toán - Lịch sử - Sinh học
Học ngành Điều dưỡng ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Bác sĩ cấp cứuY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ chuyên khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ đa khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ gây mê hồi sứcY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ thú yY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ y học cổ truyềnY tế - Sức khỏe
- Chuyên gia tâm lý lâm sàngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên dinh dưỡngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên vật lý trị liệuY tế - Sức khỏe
- Dược sĩY tế - Sức khỏe
- Điều dưỡng viênY tế - Sức khỏe
- Hộ sinh viênY tế - Sức khỏe
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Điều dưỡng có mã ngành là gì?
Mã ngành Điều dưỡng là 7720301, thuộc nhóm ngành Y - Dược.
Ngành Điều dưỡng lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Điều dưỡng khoảng 15 – 23,79 điểm (thang 30); cao nhất là Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng với 23,79 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Điều dưỡng xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 46 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 36 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 36 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 28 chương trình; B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 20 chương trình.
Học ngành Điều dưỡng ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Điều dưỡng: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ thú y.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.