Ngành học đại học · Mã ngành 7520201
Ngành Kỹ thuật điện (7520201)
Ngành Kỹ thuật điện (mã 7520201) đang được 20 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,17 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, A00, X06. Nghề liên quan: Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư dầu khí, Kỹ sư điện lực.
- Mã ngành
- 7520201
- Nhóm ngành
- Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa
- Số trường đào tạo
- 20 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,17 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, A00, X06, C01
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật điện
24 chương trình tại 20 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật điện | 25,75 | 2025 | A00A01C01D07X06 | 19 triệu/năm |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện | 25,17 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật điện | 24,73 | 2026 | X03X04 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Kỹ thuật điện | 24,58 | 2025 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật điện | 24,24 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật điện | 24 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật điện | 23,88 | 2025 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật điện | 23,6 | 2026 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, Đường sắt đô thị) | 23,39 | 2025 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Kỹ thuật điện | 23,06 | 2026 | A01 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Kỹ thuật điện | 75,1/100 | 2026 | D07X26 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật Điện (CTCLC) | 20,86 | 2026 | A00A01D07X27 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà Nội | Kỹ thuật điện | 20,5 | 2026 | A00A01X06 | 59 triệu/năm |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Kỹ thuật điện | 20,3 | 2026 | A00A01C01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Kỹ thuật điện (giảng dạy bằng tiếng Anh) | 20,3 | 2026 | A00A01C01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Kỹ thuật điện | 20 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X02X06X07X08 | Chưa có |
| Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếDHE · Huế | Kỹ thuật điện | 17,5 | 2026 | A00A01C01C02D01X07 | Chưa có |
| Phân Hiệu Đại học Huế tại Quảng TrịDHQ · Huế | Kỹ thuật điện | 17,5 | 2026 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Kỹ thuật điện | 15 | 2026 | A00A01A02C01C02C04C14D01X01 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Kỹ thuật điện | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Kỹ thuật điện | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Kỹ thuật điện | 15 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU · Bình Dương | Kỹ thuật điện | 15 | 2025 | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Tiền GiangTTG · Tiền Giang | Kỹ thuật điện | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X07 | Chưa có |
Ngành Kỹ thuật điện xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (21)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (20)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp X06 (15)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp C01 (13)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D01 (9)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (7)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X07 (7)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp C02 (6)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X26 (5)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp A02 (3)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp X01 (3)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (3)Toán - Ngữ văn - Tin học
Học ngành Kỹ thuật điện ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên kiểm toán năng lượngNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư dầu khíNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư điện lựcNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư lưới điện thông minh (Smart Grid)Năng lượng - Điện lực
- Kỹ sư năng lượng tái tạoNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư vận hành nhà máy điệnNăng lượng - Điện lực
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư công nghiệpKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật điện có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật điện là 7520201, thuộc nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa.
Ngành Kỹ thuật điện lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện khoảng 15 – 25,17 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng với 25,17 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật điện xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 21 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 20 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 15 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 13 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 9 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật điện ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật điện: Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư dầu khí, Kỹ sư điện lực, Kỹ sư lưới điện thông minh (Smart Grid), Kỹ sư năng lượng tái tạo.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.