Ngành học đại học · Mã ngành 7210403
Ngành Thiết kế đồ họa (7210403)
Ngành Thiết kế đồ họa (mã 7210403) đang được 31 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,52 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, C01, H00. Nghề liên quan: Animator / Motion Designer, Họa sĩ minh họa (Illustrator), Nhà thiết kế đồ họa.
- Mã ngành
- 7210403
- Nhóm ngành
- Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện
- Số trường đào tạo
- 31 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,52 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, C01, H00, V01
Trường đào tạo ngành Thiết kế đồ họa
33 chương trình tại 31 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần Thơ | Thiết kế đồ họa | 24,52 | 2026 | H01H06 | Chưa có |
| Đại học Mỹ thuật Công nghiệpMTC · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 24,05 | 2026 | H00H07 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà Nội | Thiết kế đồ họa (chuyên ngành Nghệ thuật số) | 24 | 2026 | H00H02 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 23,47 | 2026 | H00H02 | Chưa có |
| Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiQHK · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 23,3 | 2026 | H00H02 | 34 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Thiết kế đồ họa | 23,25 | 2026 | H06V01V02V05 | Chưa có |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 22,5 | 2026 | H00 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần Thơ | Thiết kế đồ họa (Chương trình Định hướng Quốc tế - TP.HCM) | 22,17 | 2026 | H01H06 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Thiết kế đồ họa | 21,5 | 2026 | A00A01C01C03D01V00V01V02X01X02 | Chưa có |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 19,66 | 2026 | H00H01H06 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Thiết kế đồ họa | 18 | 2026 | H00V00V01V02V03V04 | Chưa có |
| Đại học Nghệ Thuật - Đại học HuếDHN · Huế | Thiết kế đồ họa | 18 | 2026 | H00 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 18 | 2026 | H00H01 | Chưa có |
| Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 17 | 2026 | D01H00H06H08H09V01V05 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | A01C01D01V00V01V02V04X01X02X06X07 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 15 | 2025 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | C00C01C02C04D01D11D14D15X01X03X70X74X78X79 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | A00A01A07C01C04D01D09D10X02 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01V01 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | A0TH01H07V00V01 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | A00A01C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | H01H06H08 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | C00C03D01D14D15D66X71X75Y07 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn TrãiNTU · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | C01C03C04H00H06H08V01V05 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | C04D01H01V01 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | A00A01C00C01C03C04D09H01H08V00V01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh Hòa | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | A00C04D01D10D15X02X06X07 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Thiết kế đồ họa | 15 | 2025 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Thiết kế đồ họa | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Thiết kế đồ họa xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (14)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (12)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp H00 (11)Ngữ văn - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1 - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
- Tổ hợp V01 (11)Toán - Ngữ văn - Vẽ Hình họa mỹ thuật
- Tổ hợp A01 (10)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (10)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp A00 (8)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C03 (8)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp H01 (8)Toán - Ngữ văn - Vẽ Mỹ thuật
- Tổ hợp H06 (7)Ngữ văn - Tiếng Anh - Vẽ mỹ thuật
- Tổ hợp X02 (7)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp V00 (6)Toán - Vật lí - Vẽ Hình họa mỹ thuật
Học ngành Thiết kế đồ họa ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Animator / Motion DesignerThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Họa sĩ minh họa (Illustrator)Thiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Nhà thiết kế đồ họaThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Nhà thiết kế nội thấtThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Nhà thiết kế thời trangThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Nhiếp ảnh gia / Quay phim chuyên nghiệpThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Biên tập viên sách / Xuất bảnXuất bản - In ấn
- Chuyên viên Digital PublishingXuất bản - In ấn
- Chuyên viên merchandiser / sourcingDệt may - Da giày - Thời trang
- Chuyên viên phát triển mẫu (Pattern/Sample)Dệt may - Da giày - Thời trang
- Chuyên viên QC dệt mayDệt may - Da giày - Thời trang
- Kỹ sư chế biến gỗChế biến gỗ - Nội thất công nghiệp
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Thiết kế đồ họa có mã ngành là gì?
Mã ngành Thiết kế đồ họa là 7210403, thuộc nhóm ngành Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện.
Ngành Thiết kế đồ họa lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Thiết kế đồ họa khoảng 15 – 24,52 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ với 24,52 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Thiết kế đồ họa xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 14 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 12 chương trình; H00 (Ngữ văn - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1 - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2) — 11 chương trình; V01 (Toán - Ngữ văn - Vẽ Hình họa mỹ thuật) — 11 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 10 chương trình.
Học ngành Thiết kế đồ họa ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Thiết kế đồ họa: Animator / Motion Designer, Họa sĩ minh họa (Illustrator), Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế nội thất, Nhà thiết kế thời trang.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.