Ngành học đại học · Mã ngành 7340404
Ngành Quản trị nhân lực (7340404)
Ngành Quản trị nhân lực (mã 7340404) đang được 21 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,25 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên đào tạo & phát triển (L&D), Chuyên viên lương thưởng & phúc lợi (C&B), Chuyên viên nhân sự (HR).
- Mã ngành
- 7340404
- Nhóm ngành
- Nhân sự - Hành chính
- Số trường đào tạo
- 21 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 27,25 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A01, A00, D09
Trường đào tạo ngành Quản trị nhân lực
25 chương trình tại 21 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Quản trị nhân lực | 27,25 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Quản trị nhân lực | 83,3/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Quản trị nhân lực | 24,2 | 2025 | A00A01C00D01D15 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Quản trị nhân lực | 80,35/100 | 2026 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Quản trị nhân lực | 23,9 | 2026 | A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Quản trị nhân lực | 23,42 | 2026 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCM | Quản trị nhân lực | 23 | 2026 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Quản trị nhân lực và văn phòng | 22,77 | 2026 | A01D01D07X25 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Quản trị nhân lực số | 21,34 | 2026 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | 21 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Quản trị nhân lực | 20,75 | 2026 | A01D01X25 | 25 triệu/năm |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Quản trị nhân lực và văn phòng | 19,7 | 2026 | A00A01D01D07D08D09X02X06X10X25X26X27X79 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Quản trị nhân lực | 17 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Quản trị nhân lực | 15,5 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | 21 triệu/năm |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản trị nhân lực | 15 | 2026 | A07C00C04D01D09X01X02X25X78 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Quản trị nhân lực | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Quản trị nhân lực | 15 | 2026 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Quản trị nhân lực | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Quản trị nhân lực | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Quản trị nhân lực | 15 | 2026 | C01C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Quản trị nhân lực | 15 | 2026 | A00A01D01X01X25X78 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Quản trị nhân lực | 15 | 2026 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản trị nhân lực | 15 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Quản trị nhân lực | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Quản trị nhân lực xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (24)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (20)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (13)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D09 (11)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X25 (11)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D07 (9)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (7)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X01 (7)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X26 (6)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp C00 (5)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C01 (5)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X02 (5)Toán - Ngữ văn - Tin học
Học ngành Quản trị nhân lực ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên đào tạo & phát triển (L&D)Nhân sự - Hành chính
- Chuyên viên lương thưởng & phúc lợi (C&B)Nhân sự - Hành chính
- Chuyên viên nhân sự (HR)Nhân sự - Hành chính
- Chuyên viên tuyển dụngNhân sự - Hành chính
- Thư ký / Trợ lý giám đốcNhân sự - Hành chính
- Trưởng phòng hành chínhNhân sự - Hành chính
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Biên dịch viên kỹ thuậtNgôn ngữ - Dịch thuật
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản trị nhân lực có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản trị nhân lực là 7340404, thuộc nhóm ngành Nhân sự - Hành chính.
Ngành Quản trị nhân lực lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực khoảng 15 – 27,25 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 27,25 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản trị nhân lực xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 24 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 20 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 13 chương trình; D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh) — 11 chương trình; X25 (Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 11 chương trình.
Học ngành Quản trị nhân lực ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản trị nhân lực: Chuyên viên đào tạo & phát triển (L&D), Chuyên viên lương thưởng & phúc lợi (C&B), Chuyên viên nhân sự (HR), Chuyên viên tuyển dụng, Thư ký / Trợ lý giám đốc.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.