Ngành học đại học · Mã ngành 7220209

Ngành Ngôn ngữ Nhật (7220209)

Ngành Ngôn ngữ Nhật (mã 7220209) đang được 20 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, D15, D06. Nghề liên quan: Biên dịch viên kỹ thuật, Chuyên viên bản địa hóa (Localization), Chuyên viên phụ đề / Subtitling.

Mã ngành
7220209
Số trường đào tạo
20 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 23 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, D15, D06, D14

Trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Nhật

21 chương trình tại 20 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHF · Hà NộiNgôn ngữ Nhật232026A01D01D06D07D08D14D15D43D63Chưa có
Đại học Hà NộiNHF · Hà NộiNgôn ngữ Nhật29,07/402026D01D06Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMNgôn ngữ Nhật20,92026D01D06D11D12D13D14D15D43D48D53D58D63X78X79X98Chưa có
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà NẵngDDF · Đà NẵngNgôn ngữ Nhật20,352026D01D06D09D10D14D15Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMNgôn ngữ Nhật - CLC202026D01D06D11D12D13D14D15D43D48D53D58D63X78X79X98Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiNgôn ngữ Nhật18,252026D01D0625 triệu/năm
Đại học Thăng LongDTL · Hà NộiNgôn ngữ Nhật17,752026D01D06D14D15D43D63Chưa có
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học HuếDHF · HuếNgôn ngữ Nhật15,52026D01D06D15D43Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngNgôn ngữ Nhật152026C00C03C04D01D06D10D14D15X02X70X78Chưa có
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiNgôn ngữ Nhật152026A00C00C02C03C04C14D01D06D10D14D15D66X02X70X78Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMNgôn ngữ Nhật152026A01AH3C00C01C03C04D01D03D04D06D11D14D15D28D29D30D43D44D45D53D54D55D63D64D65DD2DH1DH5X25X33X37X45X49X78X79X86X90X98Y03Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgôn ngữ Nhật152026A01D01D09D10D14D15Chưa có
Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCMNgôn ngữ Nhật152026A01D01D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D18D23D28D33D38D43D48D53D58D63D66X25X45X78X98Chưa có
Đại học Hạ LongHLU · Quảng NinhNgôn ngữ Nhật152026A01D01D06D10D14D15X25X78Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMNgôn ngữ Nhật152026A01C01C03C04D01D09D10D11D14D15D66D83Chưa có
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCMNgôn ngữ Nhật152026D01D06D14D15Chưa có
Đại học Nguyễn TrãiNTU · Hà NộiNgôn ngữ Nhật152026C00C03C04D01D04D14D15D63D66DD2X78Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiNgôn ngữ Nhật152026D01D06D09Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMNgôn ngữ Nhật152026A01C00C04C14D01D06D14D15Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMNgôn ngữ Nhật152026A01C00D01D11D14D15X70X74Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiNgôn ngữ Nhật152026Chưa cóChưa có

Ngành Ngôn ngữ Nhật xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Ngôn ngữ Nhật ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Ngôn ngữ Nhật có mã ngành là gì?

Mã ngành Ngôn ngữ Nhật là 7220209, thuộc nhóm ngành Ngoại giao - Ngoại ngữ.

Ngành Ngôn ngữ Nhật lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật khoảng 15 – 23 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội với 23 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Ngôn ngữ Nhật xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 20 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 17 chương trình; D06 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Nhật) — 16 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 16 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 8 chương trình.

Học ngành Ngôn ngữ Nhật ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Ngôn ngữ Nhật: Biên dịch viên kỹ thuật, Chuyên viên bản địa hóa (Localization), Chuyên viên phụ đề / Subtitling, Giáo viên tiếng Nhật / Hàn / Trung, Phiên dịch viên / Biên dịch viên.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.