Ngành học đại học · Mã ngành 7210404
Ngành Thiết kế thời trang (7210404)
Ngành Thiết kế thời trang (mã 7210404) đang được 19 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,5 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: H00, D01, H06. Nghề liên quan: Animator / Motion Designer, Chuyên viên merchandiser / sourcing, Chuyên viên phát triển mẫu (Pattern/Sample).
- Mã ngành
- 7210404
- Nhóm ngành
- Thời trang - May mặc
- Số trường đào tạo
- 19 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,5 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- H00, D01, H06, C01
Trường đào tạo ngành Thiết kế thời trang
19 chương trình tại 19 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Thiết kế thời trang | 23,5 | 2026 | H00 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần Thơ | Thiết kế thời trang | 22,91 | 2026 | H01H06 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà Nội | Thiết kế thời trang | 22,5 | 2026 | H00H02 | Chưa có |
| Đại học Mỹ thuật Công nghiệpMTC · Hà Nội | Thiết kế thời trang | 22,26 | 2026 | H00H07 | Chưa có |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Thiết kế thời trang | 22,25 | 2026 | H00 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Thiết kế thời trang | 22 | 2025 | C01C02D01X02X03 | Chưa có |
| Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiQHK · Hà Nội | Thiết kế thời trang | 21,8 | 2026 | H00H02 | 34 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Thiết kế thời trang | 21,6 | 2026 | C01C03C04D01 | 25 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Thiết kế thời trang | 21,2 | 2026 | H01H06H08 | Chưa có |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Thiết kế thời trang | 17,34 | 2026 | H00H01H06 | Chưa có |
| Đại học Nghệ Thuật - Đại học HuếDHN · Huế | Thiết kế thời trang | 16,5 | 2026 | H00 | Chưa có |
| Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà Nội | Thiết kế thời trang | 16 | 2026 | D01H00H06H08H09V01V05 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Thiết kế thời trang | 15 | 2025 | D01H06V01V02V03X02X07X21X27 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Thiết kế thời trang | 15 | 2026 | A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Thiết kế thời trang | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01V01 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Thiết kế thời trang | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Thiết kế thời trang | 15 | 2025 | H02H06H08V00V01 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Thiết kế thời trang | 15 | 2026 | C00D14H00H06 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Thiết kế thời trang | 15 | 2025 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Thiết kế thời trang xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp H00 (9)Ngữ văn - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1 - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
- Tổ hợp D01 (7)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp H06 (7)Ngữ văn - Tiếng Anh - Vẽ mỹ thuật
- Tổ hợp C01 (5)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp V01 (5)Toán - Ngữ văn - Vẽ Hình họa mỹ thuật
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C00 (3)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C02 (3)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C03 (3)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (3)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp H01 (3)Toán - Ngữ văn - Vẽ Mỹ thuật
- Tổ hợp H02 (3)Toán - Vẽ Hình họa mỹ thuật - Vẽ trang trí màu
Học ngành Thiết kế thời trang ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Animator / Motion DesignerThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Chuyên viên merchandiser / sourcingDệt may - Da giày - Thời trang
- Chuyên viên phát triển mẫu (Pattern/Sample)Dệt may - Da giày - Thời trang
- Chuyên viên QC dệt mayDệt may - Da giày - Thời trang
- Họa sĩ minh họa (Illustrator)Thiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Kỹ sư da giàyDệt may - Da giày - Thời trang
- Kỹ sư dệt mayDệt may - Da giày - Thời trang
- Nhà thiết kế đồ họaThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Nhà thiết kế nội thấtThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Nhà thiết kế thời trangThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Nhiếp ảnh gia / Quay phim chuyên nghiệpThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Quản lý sản xuất may mặcDệt may - Da giày - Thời trang
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Thiết kế thời trang có mã ngành là gì?
Mã ngành Thiết kế thời trang là 7210404, thuộc nhóm ngành Thời trang - May mặc.
Ngành Thiết kế thời trang lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang khoảng 15 – 23,5 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa với 23,5 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Thiết kế thời trang xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: H00 (Ngữ văn - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1 - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2) — 9 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 7 chương trình; H06 (Ngữ văn - Tiếng Anh - Vẽ mỹ thuật) — 7 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 5 chương trình; V01 (Toán - Ngữ văn - Vẽ Hình họa mỹ thuật) — 5 chương trình.
Học ngành Thiết kế thời trang ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Thiết kế thời trang: Animator / Motion Designer, Chuyên viên merchandiser / sourcing, Chuyên viên phát triển mẫu (Pattern/Sample), Chuyên viên QC dệt may, Họa sĩ minh họa (Illustrator).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.