Ngành học đại học · Mã ngành 7520103
Ngành Kỹ thuật cơ khí (7520103)
Ngành Kỹ thuật cơ khí (mã 7520103) đang được 15 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,96 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, X06. Nghề liên quan: Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư cầu đường / Giao thông.
- Mã ngành
- 7520103
- Nhóm ngành
- Ô tô - Cơ khí - Chế tạo
- Số trường đào tạo
- 15 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,96 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, X06, C01
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật cơ khí
24 chương trình tại 15 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí | 25,95 | 2025 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí | 25,6 | 2025 | A00A01C01D07X06 | 19 triệu/năm |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Chuyên ngành kỹ thuật oto | 25,4 | 2025 | A00A01C01D07X06 | 19 triệu/năm |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện) | 25,3 | 2025 | A00A01C01D07X06 | 19 triệu/năm |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí) | 23,96 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật cơ khí | 23,84 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | 23,5 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí | 23,5 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X06 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng) | 23,4 | 2025 | A00A01C01D07X06 | 19 triệu/năm |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí (CT Chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 22,78 | 2025 | A00A01D01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | 21,25 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật cơ khí | 21 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) | 20,93 | 2026 | C01D01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Kỹ thuật cơ khí | 20,75 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X02X06X07X08 | Chưa có |
| Đại học Việt ĐứcVGU · Bình Dương | Kỹ thuật cơ khí | 20,5 | 2026 | A00A01A02A03A04AH2AH3C01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X05X06X07X27 | 87 triệu/năm |
| Đại học Đồng NaiDNU · Đồng Nai | Kỹ thuật cơ khí | 20,3 | 2026 | A00A01D01D07X05X07 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh) | 20,25 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | 19,5 | 2026 | A00A01X26X27 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí | 15,5 | 2026 | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Kỹ thuật cơ khí | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Kỹ thuật cơ khí | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A0CB0CC01D0CD26D27D28D29D30 | Chưa có |
| Đại học Phan ThiếtDPT · Bình Thuận | Kỹ thuật cơ khí | 15 | 2026 | A00A01A04C01D01D07X06X26 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU · Bình Dương | Kỹ thuật cơ khí | 15 | 2025 | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
Ngành Kỹ thuật cơ khí xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (22)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (22)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (18)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp C01 (14)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D07 (10)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (9)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X07 (9)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A04 (6)Toán - Vật lí - Địa lí
- Tổ hợp A03 (5)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp X02 (5)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp A02 (4)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp X04 (4)Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp
Học ngành Kỹ thuật cơ khí ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư công nghiệpKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư điện - điện tửKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư đo lường / Đo đạcKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư giám sát công trìnhKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư MEP (Cơ điện lạnh)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư thủy lợiKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư tự động hóaKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật cơ khí có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật cơ khí là 7520103, thuộc nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo.
Ngành Kỹ thuật cơ khí lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí khoảng 15 – 23,96 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng với 23,96 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật cơ khí xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 22 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 22 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 18 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 14 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 10 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật cơ khí ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật cơ khí: Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư cầu đường / Giao thông, Kỹ sư chất lượng (QC/QA), Kỹ sư cơ khí - chế tạo máy.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.