Ngành học đại học · Mã ngành 7310401

Ngành Tâm lý học (7310401)

Ngành Tâm lý học (mã 7310401) đang được 38 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,3 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, C00, D14. Nghề liên quan: Chuyên viên can thiệp sớm trẻ em, Chuyên viên tâm lý tổ chức, Chuyên viên tham vấn gia đình.

Mã ngành
7310401
Nhóm ngành
Tâm lý
Số trường đào tạo
38 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 25,3 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, C00, D14, C03

Trường đào tạo ngành Tâm lý học

40 chương trình tại 38 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCMTâm lý học87/1002026B00C00D01D14Chưa có
Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCMTâm lý học_Chuẩn quốc tế84,6/1002026B00C00D01D14Chưa có
Đại học Y Hà NộiYHB · Hà NộiTâm lý học25,32026A01D01D07D1019 triệu/năm
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCMTâm lí học25,052026C00D01D14X74Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lí học24,782026C00D01D14X74Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápTâm lý học24,732025C00Chưa có
Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà NộiTâm lý học24,62026C00D01Chưa có
Đại học Y Dược Cần ThơYCT · Cần ThơTâm lý học24,452026B00C00D01Chưa có
Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà NộiTâm lý học24,252026C00D01Chưa có
Đại học Sài GònSGD · TP HCMTâm lý học24,152026D01Chưa có
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà NộiTâm lý học242026C00D01D14D1520 triệu/năm
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMTâm lý học23,92026C00D01D02D03D04D05D06D14D15D41D42D43D44D45D61D62D63D64D65X01X70X74X78X86X90X98Y03Chưa có
Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà NẵngTâm lý học23,772026B03C02C03C04C14D01X0122 triệu/năm
Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCMTâm lý học23,482026D0130 triệu/năm
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTâm lí học22,982026A01D01X05X25Chưa có
Đại học Công đoànLDA · Hà NộiTâm lý học22,782026C00C03C07D01D14X70X7121 triệu/năm
Đại học Hùng VươngTHV · Phú ThọTâm lý học22,632026C00D01X70X74Chưa có
Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTYS · TP HCMTâm lý học22,62026B00B03B08D0147 triệu/năm
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngTâm lý học22,52026C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa có
Học viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHTN · Hà NộiTâm lý học222026A00A04C00D01D10X21X74Chưa có
Khoa Y Dược - Đại học Đà NẵngDDY · Đà NẵngTâm lý học222026B00B03B08D01Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhTâm lý học20,52026C00C08C20D66X66X74X78Chưa có
Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCMTâm lý học202026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19Chưa có
Đại học Tân TràoTQU · Tuyên QuangTâm lý học172026C00C03C04C19D14D15X01X70X74Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngTâm lý học152026B03C00C03C04D01D14D15X02X17X70X78Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMTâm lý học152026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCMTâm lý học152026A01C00C01C03C14D01D14D15X26Chưa có
Đại học Hoa SenHSU · TP HCMTâm lý học152026A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaTâm lý học152026D01Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMTâm lý học152026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiTâm lý học152026B00C00D01D15X72X73Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMTâm lý học152026B00C00D01D14Chưa có
Đại học Phan Châu TrinhDPC · Quảng NamTâm lý học152026A00B00B03C01C02D01Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMTâm lý học152026A00A01C00C03C04C19C20D01D09D10D14D15D66X01X71Chưa có
Đại học Quốc tế Sài GònSIU · TP HCMTâm lý học152026A00A01C01D01X01Chưa có
Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh HòaTâm lý học152026Chưa cóChưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMTâm lý học152026C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMTâm lý học152026B03B08C02D01Chưa có
Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngTâm lý học152026B03B08C00C02D01D07X01X78Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiTâm lý học152026Chưa cóChưa có

Ngành Tâm lý học xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Tâm lý học ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Tâm lý học có mã ngành là gì?

Mã ngành Tâm lý học là 7310401, thuộc nhóm ngành Tâm lý.

Ngành Tâm lý học lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Tâm lý học khoảng 15 – 25,3 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Y Hà Nội với 25,3 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Tâm lý học xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 34 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 26 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 17 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 12 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 12 chương trình.

Học ngành Tâm lý học ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Tâm lý học: Chuyên viên can thiệp sớm trẻ em, Chuyên viên tâm lý tổ chức, Chuyên viên tham vấn gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Tư vấn tâm lý học đường.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.