Ngành học đại học · Mã ngành 7580101
Ngành Kiến trúc (7580101)
Ngành Kiến trúc (mã 7580101) đang được 29 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,3 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: V00, V01, V02. Nghề liên quan: Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóa, Chuyên viên định giá bất động sản, Chuyên viên phát triển dự án BĐS.
- Mã ngành
- 7580101
- Nhóm ngành
- Tài nguyên - Môi trường
- Số trường đào tạo
- 29 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,3 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- V00, V01, V02, A01
Trường đào tạo ngành Kiến trúc
31 chương trình tại 29 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kiến trúc | 23,52 | 2025 | A00A01V00V01 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần Thơ | Kiến trúc | 23,3 | 2026 | V00V01V02 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần Thơ | Kiến trúc (Chương trình Định hướng Quốc tế - TP.HCM) | 23,13 | 2026 | V00V01V02 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Kiến trúc | 75/100 | 2026 | H01H06V02 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Kiến trúc | 22,12 | 2025 | A00A01V00V01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Kiến trúc | 21,9 | 2026 | H06V00V01V02 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kiến trúc | 21,9 | 2025 | V00V02V10 | 19 triệu/năm |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ) | 20,5 | 2025 | V00V02 | 19 triệu/năm |
| Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiQHK · Hà Nội | Kiến trúc | 20,01 | 2026 | V00V01V02V03V06V10V11 | 35 triệu/năm |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kiến trúc | 19,85 | 2026 | A00A01C01C02D07 | Chưa có |
| Đại học Việt ĐứcVGU · Bình Dương | Kiến trúc | 19 | 2026 | A00A01AH3C01D26D27D28D29D30 | 87 triệu/năm |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Kiến trúc | 17,5 | 2026 | V00V01V02 | Chưa có |
| Đại học Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Kiến trúc | 17 | 2026 | H00V00V01V02 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Kiến trúc | 17 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Kiến trúc | 16,5 | 2026 | A01V00V01V02V03V04X06X07X26X27 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Kiến trúc | 16 | 2026 | V00V01V02V12 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kiến trúc | 15,5 | 2026 | V00V01V02V03 | Chưa có |
| Đại học Bình DươngDBD · Bình Dương | Kiến trúc | 15 | 2026 | A00A01C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Kiến trúc | 15 | 2026 | A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Kiến trúc | 15 | 2026 | V00V01V02V06 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Kiến trúc | 15 | 2026 | H00H06V00V01V02V06 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Kiến trúc | 15 | 2026 | A00C01D01V00V01X06X56 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn TrãiNTU · Hà Nội | Kiến trúc | 15 | 2026 | A00A07C04H01V00V02 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Kiến trúc | 15 | 2026 | C04D01H01V01 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Kiến trúc | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10H01V00V01X06X10 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Kiến trúc | 15 | 2026 | V00V01V02V03V04V05V06V07V08V09 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Kiến trúc | 15 | 2025 | V00V01V02 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú Yên | Kiến trúc | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01D07V00V01X01X02X03X05X06X07X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Miền TâyMTU · Vĩnh Long | Kiến trúc | 15 | 2026 | A00A01A03A04A06A07C01C03D01X05 | Chưa có |
| Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Kiến trúc | 15 | 2026 | A01C01C04D01H01V00V02X03 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Kiến trúc | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Kiến trúc xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp V00 (23)Toán - Vật lí - Vẽ Hình họa mỹ thuật
- Tổ hợp V01 (20)Toán - Ngữ văn - Vẽ Hình họa mỹ thuật
- Tổ hợp V02 (18)Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật
- Tổ hợp A01 (11)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (10)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D01 (9)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (8)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C04 (6)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp H01 (5)Toán - Ngữ văn - Vẽ Mỹ thuật
- Tổ hợp C03 (4)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp V03 (4)Toán - Hóa học - Vẽ Mỹ thuật
- Tổ hợp V06 (4)Toán - Địa lí - Vẽ Mỹ thuật
Học ngành Kiến trúc ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóaThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Chuyên viên định giá bất động sảnBất động sản
- Chuyên viên phát triển dự án BĐSBất động sản
- Chuyên viên tư vấn đầu tư BĐSBất động sản
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kiến trúc sư quy hoạch đô thịBất động sản
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư công nghiệpKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư điện - điện tửKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
- Quản lý tài nguyên và môi trườngMã ngành 7850101
- Quản lý đất đaiMã ngành 7850103
- Khoa học môi trườngMã ngành 7440301
- Quản lý tài nguyên thiên nhiênMã ngành 7850106
- Quản lý tài nguyên nướcMã ngành 7850198
- Quản lý biểnMã ngành 7850199
- Tài nguyên và du lịch sinh tháiMã ngành 7859002
- Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênMã ngành 7859007
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kiến trúc có mã ngành là gì?
Mã ngành Kiến trúc là 7580101, thuộc nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường.
Ngành Kiến trúc lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kiến trúc khoảng 15 – 23,3 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ với 23,3 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kiến trúc xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: V00 (Toán - Vật lí - Vẽ Hình họa mỹ thuật) — 23 chương trình; V01 (Toán - Ngữ văn - Vẽ Hình họa mỹ thuật) — 20 chương trình; V02 (Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật) — 18 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 11 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 10 chương trình.
Học ngành Kiến trúc ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kiến trúc: Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóa, Chuyên viên định giá bất động sản, Chuyên viên phát triển dự án BĐS, Chuyên viên tư vấn đầu tư BĐS, Kiến trúc sư.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.