Ngành học đại học · Mã ngành 7510205

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (mã 7510205) đang được 46 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,57 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên kiểm định phương tiện, Kỹ sư chẩn đoán ô tô, Kỹ sư ô tô.

Mã ngành
7510205
Số trường đào tạo
46 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 24,57 điểm
Tổ hợp phổ biến
A00, A01, D01, C01

Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

53 chương trình tại 46 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMCông nghệ kỹ thuật ô tô252025A00A01C01X05X06X07Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ kỹ thuật ô tô24,572026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ kỹ thuật ô tô23,42026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà NẵngCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)23,272026A00A01C01D01X06X07Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)23,252025A00A01C01X05X06X07Chưa có
Đại học Điện lựcDDL · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô23,252026A00A01D01D07Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)232026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMCông nghệ kỹ thuật ô tô22,82026A00Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô22,752026A00A01X06X0725 triệu/năm
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô22,52026A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam ĐịnhCông nghệ kỹ thuật ô tô22,52025A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tô22,252026A00A01C01D01X06X07Chưa có
Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếDHE · HuếCông nghệ kỹ thuật ô tô202026A00A01C01C02D01X07Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnCông nghệ kỹ thuật ô tô202026A00Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tô đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum19,92026A00A01C01D01X06X07Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngCông nghệ kỹ thuật ô tô19,752026A00A01A02C01D01X01X02X03X05X07Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhCông nghệ kỹ thuật ô tô19,72026A00A01C01X06X07Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)19,52026A00A01X06X0736 triệu/năm
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tô19,52026B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápCông nghệ kỹ thuật ô tô19,32026A00A01C01X06X07Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô172026A00A01D01X06X07Chưa có
Đại học Thành ĐôTDD · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô172026A00A01A0CC03D01D07Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú ThọCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01D00X06X07X08X10X11X12X56X57Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A02A04C01D01X01X05X06X07X26Chưa có
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A03A16C01C02D01D07X02X03X05X06X07X26X27Chưa có
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A09C01C03C04C14D01Chưa có
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01D07X02X04X07X53X56Chưa có
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô152025A00A01C01D01K01M01M02Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01C01C02D01X26Chưa có
Đại học Dân Lập Phú XuânDPX · HuếCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A02C01D01D07D10X06X25X26Chưa có
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01D01X05X06X07X11X21Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01C01D01X02X03X06X07X26Chưa có
Đại học Kiên GiangTKG · Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01D01D09X17X21Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A03A04D01X02X06X07X08Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A02A10D07X06X07X11X15Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A02A03A04A0CB0CC01D0CD26D27D28D29D30Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế152026A00A01C03D01Chưa có
Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc GiangCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01B00B08C03C04D07X15X16Chưa có
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải DươngCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A02A03X05X06X07Chưa có
Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh PhúcCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01A05A06A10C01C02C14D01D10X01X05Chưa có
Đại học Võ Trường ToảnVTT · Hậu GiangCông nghệ kỹ thuật ô tô152025A00A02D01Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01C01D01X26Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú YênCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TâyMTU · Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A02A03A05B00C01D01Chưa có
Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngCông nghệ kỹ thuật ô tô152026A00A01C01D01D07X02X06X07X27X56Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tô152026Chưa cóChưa có

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có mã ngành là gì?

Mã ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô là 7510205, thuộc nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo.

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô khoảng 15 – 24,57 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 24,57 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 51 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 45 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 38 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 33 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 27 chương trình.

Học ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô: Chuyên viên kiểm định phương tiện, Kỹ sư chẩn đoán ô tô, Kỹ sư ô tô, Kỹ sư thiết kế ô tô / xe máy, Kỹ sư xe điện / EV Engineer.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.