Ngành học đại học · Mã ngành 7720201

Ngành Dược học (7720201)

Ngành Dược học (mã 7720201) đang được 41 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 20 – 23,6 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, D07. Nghề liên quan: Bác sĩ thẩm mỹ, Chuyên viên đăng ký thuốc, Chuyên viên Pharmacovigilance.

Mã ngành
7720201
Nhóm ngành
Y - Dược
Số trường đào tạo
41 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
20 – 23,6 điểm
Tổ hợp phổ biến
A00, B00, D07, A02

Trường đào tạo ngành Dược học

44 chương trình tại 41 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà NộiDược học - Nữ thí sinh phía Bắc28,372025A00Chưa có
Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà NộiDược học - Nữ thí sinh phía Nam28,122025A00Chưa có
Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà NộiDược học - Nam thí sinh phía Bắc25,412025A00Chưa có
Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà NộiDược học - Nam thí sinh phía Nam24,812025A00Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMDược học23,752025A00B00C02D07X11Chưa có
Đại học Y Dược Cần ThơYCT · Cần ThơDược học23,62026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Dược Hà NộiDKH · Hà NộiDược học23,52026A00B0058 triệu/năm
Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHY · Hà NộiDược học23,392026A00D0753 triệu/năm
Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTYS · TP HCMDược học23,232026A00B00D0768 triệu/năm
Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCMDược học22,52026D0764 triệu/năm
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt NamHYD · Hà NộiDược học222026A00B00C02D07X1056 triệu/năm
Khoa Y - Đại học Quốc Gia TP HCMQSY · TP HCMDược học73/1002026A02B00Chưa có
Đại học Y Dược - Đại học HuếDHY · HuếDược học21,852026A00B00D07Chưa có
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngYDN · Đà NẵngDược học21,52026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiDược học21,282026A00A01B00D0777 triệu/năm
Đại học Y Dược - Đại học Thái NguyênDTY · Thái NguyênDược học21,252026A00A01A02B00D07D08Chưa có
Khoa Y Dược - Đại học Đà NẵngDDY · Đà NẵngDược học212026A00B00B08D07Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngDược học202026A00A02B00B02B03B08D07X09X11X13X14Chưa có
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiDược học202026A00A02A05A06A11B00B02B03B04B08C02C08D07D08X13Chưa có
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngDược học202026A00A02B00B03C02C08D07Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMDược học202026A00B00B03B08C02D07Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongDược học202026A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngDược học202026A00A02B00B03D07D08Chưa có
Đại học Hòa BìnhETU · Hà NộiDược học202026A00A02A11B00B03B08C02D07Chưa có
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiDược học202026A00A01A02B00D07X06X09X10X13Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngDược học202026A00A11B00B03C02D01D07X10X11Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiDược học202026A00B00B03B08C02D01D12Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơDược học202026A00A02B00D07D08X10X14Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMDược học202026A00A01B00D07Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMDược học202026A00A01B00D07D08X10X14Chưa có
Đại học Thành ĐôTDD · Hà NộiDược học202026A00A02A03B00B08D07Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhDược học202026A00B00Chưa có
Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh PhúcDược học202026A00A02A05A06A11B00B03B08C02C08Chưa có
Đại học Tân TràoTQU · Tuyên QuangDược học202026A00A05B00C02C05C08D07D12Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơDược học202026A00A02B00C02D07D08Chưa có
Đại học Võ Trường ToảnVTT · Hậu GiangDược học202026A00A02B00B03D01D08Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMDược học202026A02B00B03B08Chưa có
Đại học Y Dược Hải PhòngYPB · Hải PhòngDược học202026A00A01B00D07D0865 triệu/năm
Đại học Y Dược Thái BìnhYTB · Thái BìnhDược học202026A00A01D07Chưa có
Đại học Y Khoa VinhYKV · Nghệ AnDược học202026A00B00D07Chưa có
Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngDược học202026A00A02B00B08D07X10X12X14X16Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiDược học202026A00A01A02B00B03B08C02D07X09X10X13Chưa có
Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCMDược học66/1002026B00B03C01Chưa có
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà NộiDược học192025A00B00C08D07Chưa có

Ngành Dược học xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Dược học ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Dược học có mã ngành là gì?

Mã ngành Dược học là 7720201, thuộc nhóm ngành Y - Dược.

Ngành Dược học lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Dược học khoảng 20 – 23,6 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Y Dược Cần Thơ với 23,6 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Dược học xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 40 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 37 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 32 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 17 chương trình; B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 14 chương trình.

Học ngành Dược học ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Dược học: Bác sĩ thẩm mỹ, Chuyên viên đăng ký thuốc, Chuyên viên Pharmacovigilance, Chuyên viên phun xăm thẩm mỹ, Chuyên viên spa / Trị liệu da.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.