Ngành học đại học · Mã ngành 7220210

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210)

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (mã 7220210) đang được 25 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,3 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, D14, D15. Nghề liên quan: Biên dịch viên kỹ thuật, Chuyên viên bản địa hóa (Localization), Chuyên viên phụ đề / Subtitling.

Mã ngành
7220210
Số trường đào tạo
25 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 24,3 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, D14, D15, DD2

Trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

26 chương trình tại 25 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHF · Hà NộiNgôn ngữ Hàn Quốc24,32026A01D01D07D08D14D15DD2DH1DH5Chưa có
Đại học Hà NộiNHF · Hà NộiNgôn ngữ Hàn Quốc32,14/402026D01D04D06DD2Chưa có
Đại học Hà NộiNHF · Hà NộiNgôn ngữ Hàn Quốc - CTTT29,46/402026D01D04D06DD2Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMNgôn ngữ Hàn Quốc21,652026D01D11D12D13D14D15DD2DH1DH5X78X79Y03Chưa có
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà NẵngDDF · Đà NẵngNgôn ngữ Hàn Quốc21,652026D01D09D10D14D15DD2DH5Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiNgôn ngữ Hàn Quốc212026D01DD225 triệu/năm
Đại học Thăng LongDTL · Hà NộiNgôn ngữ Hàn Quốc19,752026D01D14D15DD2DH1DH5Chưa có
Khoa Ngoại Ngữ - Đại học Thái NguyênDTF · Thái NguyênNgôn ngữ Hàn Quốc162026D01D04D14D15D45D65DD2DH1DH5X78X90Y03Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngNgôn ngữ Hàn Quốc162026D01D11D12D13D14D15DD2X78X79X81Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngNgôn ngữ Hàn Quốc152026C00C03C04D01D10D14D15DD2X02X70X78Chưa có
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiNgôn ngữ Hàn Quốc152026A00C00C02C03C04C14D01D02D10D14D15D66X02X70X78Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMNgôn ngữ Hàn Quốc152026A01AH3C00C01C03C04D01D03D04D06D11D14D15D28D29D30D43D44D45D53D54D55D63D64D65DD2DH1DH5X25X33X37X45X49X78X79X86X90X98Y03Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgôn ngữ Hàn Quốc152026A01D01D09D10D14D15Chưa có
Đại học Hoa SenHSU · TP HCMNgôn ngữ Hàn Quốc152026A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCMNgôn ngữ Hàn Quốc152026A01AH1AH2AH3AH4AH5D01D07D08D09D10D11D12D13D14D15D66DD2DH1DH5X25X49X78Y03Chưa có
Đại học Hạ LongHLU · Quảng NinhNgôn ngữ Hàn Quốc152026A01AH1D01D14D15DD2X78Y03Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMNgôn ngữ Hàn Quốc152026A01C01C03C04D01D09D10D11D14D15D66D83Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngNgôn ngữ Hàn Quốc152026C00C03C04C14D01D14D15D66X79Chưa có
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCMNgôn ngữ Hàn Quốc152026D01D11D14D15DD2Chưa có
Đại học Nguyễn TrãiNTU · Hà NộiNgôn ngữ Hàn Quốc152026C00C03C04D01D04D14D15D63D66DD2X78Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiNgôn ngữ Hàn Quốc152026D01D09DD2Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMNgôn ngữ Hàn Quốc152026A01C00C04C14D01D14D15DD2Chưa có
Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh PhúcNgôn ngữ Hàn Quốc152026A01AH2AH3AH4C00D01D07D08D09D10D14D15DD2DH1DH5Chưa có
Đại học Tân TạoTTU · Long AnNgôn ngữ Hàn Quốc152026A01D01D07D08D14D15DD2X25Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMNgôn ngữ Hàn Quốc152026D01D14D15DD2X78Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiNgôn ngữ Hàn Quốc152026Chưa cóChưa có

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc có mã ngành là gì?

Mã ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc là 7220210, thuộc nhóm ngành Ngoại giao - Ngoại ngữ.

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc khoảng 15 – 24,3 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội với 24,3 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 25 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 20 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 20 chương trình; DD2 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Hàn) — 20 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 10 chương trình.

Học ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc: Biên dịch viên kỹ thuật, Chuyên viên bản địa hóa (Localization), Chuyên viên phụ đề / Subtitling, Giáo viên tiếng Nhật / Hàn / Trung, Phiên dịch viên / Biên dịch viên.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.