Ngành học đại học · Mã ngành 7420201

Ngành Công nghệ sinh học (7420201)

Ngành Công nghệ sinh học (mã 7420201) đang được 44 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,24 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, B08, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên công nghệ gen, Chuyên viên nông nghiệp sinh học, Kỹ sư công nghệ sinh học.

Mã ngành
7420201
Số trường đào tạo
44 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 25,24 điểm
Tổ hợp phổ biến
B00, B08, A00, B03

Trường đào tạo ngành Công nghệ sinh học

55 chương trình tại 44 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiCông nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)25,242026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCMCông nghệ sinh học24,752026A02B00B03B08X15X16Chưa có
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCMCông nghệ Sinh học (CT TCTA)24,12026A02B00B03B08X15X16Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMCông nghệ sinh học23,52026B00Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMCông nghệ sinh học23,52026B00Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMCông nghệ sinh học22,52025A02B00B03B08X13X16Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaCông nghệ sinh học22,122026X03X04Chưa có
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngCông nghệ sinh học (chất lượng cao)222026A00A01B00C02D07D08Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơCông nghệ sinh học21,532026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaCông nghệ Sinh học chương trình Minh Phú21,412026C02Chưa có
Đại học Dược Hà NộiDKH · Hà NộiCông nghệ sinh học21,352026B00B0828 triệu/năm
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngCông nghệ sinh học21,252026A00A01B00C02D07D08Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMCông nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)70/1002026A00B00B08C08D07D12D13Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMCông nghệ sinh học20,352026A00A02B00B03B08C01C02X07X08X10X11X12X14X15X16X27X28Chưa có
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiCông nghệ sinh học20,252026A00B00B08D0759 triệu/năm
Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà NộiCông nghệ sinh học19,62026A02B00B08X16Chưa có
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMCông nghệ sinh học19,52026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · HuếCông nghệ sinh học19,52026A02B00B03B08Chưa có
Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênCông nghệ sinh học18,72026A02B00B01B02B03B04B08C06C08C13X13X14X67Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMCông nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)62/1002026A00B00B08C08D07D12D13Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápCông nghệ sinh học18,52026A00A02B00B03C02D08Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkCông nghệ sinh học18,332026A02B00B03B08Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMCông nghệ sinh học182025A02B00B03B08X13X16Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnCông nghệ sinh học182026B00Chưa có
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà NộiCông nghệ sinh học17,752026B00B03D01D0822 triệu/năm
Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiCông nghệ sinh học17,522026A00A01B00D07Chưa có
Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà NẵngCông nghệ sinh học17,382026A02B00B03B08X1422 triệu/năm
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ sinh học17,352026A02B00B03D0825 triệu/năm
Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiCông nghệ sinh học17,332025A00A07B00B04B08D01D09D10X13Chưa có
Đại học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngCông nghệ sinh học172026A00B00B01B03B08D07X10X14X28X57Chưa có
Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCMCông nghệ sinh học55,5/1002026D07Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMCông nghệ sinh học16,52026A00A02B00B03C01C02D07D08X07X08X10X11X12X14X15X16X27Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMCông nghệ sinh học55/1002026A00B00B08C08D07D12D13Chưa có
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơCông nghệ sinh học16,462026B00B03B08C08D13X13X14X16Chưa có
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà NẵngDDV · Đà NẵngCông nghệ sinh học162026A00B00B03B08D01D07Chưa có
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái NguyênCông nghệ sinh học162026A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh PhúcCông nghệ sinh học162026A02B00B08Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkCông nghệ sinh học Y Dược162026A02B00B03B08Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngCông nghệ sinh học152026A00A02B00B02B03B08D01X01X09X13X14Chưa có
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An GiangCông nghệ sinh học50/1002026A00B00B01B02B04C02D07X28Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMCông nghệ sinh học152026A00B01B02B03C01C02C03C04D01X01X13X14Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)152026A01B08D07X28Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngCông nghệ sinh học152026A00A02B00B03D07D08Chưa có
Đại học Kiên GiangTKG · Kiên GiangCông nghệ sinh học152026B00B01B03B08C08X13Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà NộiCông nghệ sinh học152026A00B00B03C02D01D10X02X03X04Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMCông nghệ sinh học152026A00B00B03B08C02C08D07D08X14X15Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMCông nghệ sinh học152026A00A02B00C01C02C03C04D07D08X01X14Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongCông nghệ sinh học152026A00A02B00B01B03B08C08C12C13D07D08X13X16X67X69Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngCông nghệ sinh học152026A00A02B00B03B08D01D07X14X15X16Chưa có
Đại học Tiền GiangTTG · Tiền GiangCông nghệ sinh học152026A00A01A02B00B03B08C02C05D01D07X04Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhCông nghệ sinh học152026A02B00B08X12X14X16X28Chưa có
Đại học Tân TạoTTU · Long AnCông nghệ sinh học152026A00A02B00B03B08D07X14X16X28Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMCông nghệ sinh học152026A00A01A02B00B01D01X18X26Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMCông nghệ sinh học152026A00A01A02B00B03B08C01C02D07Chưa có
Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngCông nghệ sinh học152026A02B00B03B08C08D01X14X16X66Chưa có

Ngành Công nghệ sinh học xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Công nghệ sinh học ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Công nghệ sinh học có mã ngành là gì?

Mã ngành Công nghệ sinh học là 7420201, thuộc nhóm ngành Công nghệ Sinh - Hóa.

Ngành Công nghệ sinh học lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học khoảng 15 – 25,24 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội với 25,24 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Công nghệ sinh học xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 50 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 36 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 30 chương trình; B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 29 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 27 chương trình.

Học ngành Công nghệ sinh học ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ sinh học: Chuyên viên công nghệ gen, Chuyên viên nông nghiệp sinh học, Kỹ sư công nghệ sinh học, Kỹ sư công nghệ vi sinh, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.