Ngành học đại học · Mã ngành 7540101

Ngành Công nghệ thực phẩm (7540101)

Ngành Công nghệ thực phẩm (mã 7540101) đang được 43 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,7 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, D07. Nghề liên quan: Chuyên viên kiểm soát ATTP, Chuyên viên R&D thực phẩm, Kỹ sư chế biến thực phẩm.

Mã ngành
7540101
Số trường đào tạo
43 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 23,7 điểm
Tổ hợp phổ biến
A00, B00, D07, C02

Trường đào tạo ngành Công nghệ thực phẩm

50 chương trình tại 43 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMCông nghệ thực phẩm23,72026A00Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMCông nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)23,72026A00Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMCông nghệ thực phẳm23,72026A00Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ thực phẩm23,32026A00B00C02D07Chưa có
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMCông nghệ thực phẩm222026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơCông nghệ thực phẩm21,552026A00A01B00D07Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ thực phẩm21,52026A00B00C02D0725 triệu/năm
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMCông nghệ thực phẩm21,52025A00B00C02D07X11Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà NộiCông nghệ thực phẩm212026A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMCông nghệ thực phẩm212026A00A02B00C02D07D08X10X11X12Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápCông nghệ thực phẩm20,92026A00B00B03C02D07D08Chưa có
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngCông nghệ thực phẩm20,852026A00A01B00C02D07D08Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaCông nghệ thực phẩm20,52026D01Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMKhoa học thực phẩm và Dinh dưỡng20,52026A00B00C02D07Chưa có
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An GiangCông nghệ thực phẩm66/1002026A00A01B00B04C02D07X01X11Chưa có
Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc GiangCông nghệ thực phẩm19,52026A00A01C01C03C04D01D06X06X07X08X25X33X45Chưa có
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiCông nghệ thực phẩm19,452026A00B00B08D0759 triệu/năm
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơCông nghệ thực phẩm19,152026A00B00B03B08C02D07X10X14Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam ĐịnhCông nghệ thực phẩm192025A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhCông nghệ thực phẩm18,82026A00A05A06B00C02D07X09X10Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)18,22026A00B00C02D07Chưa có
Đại học Nông Lâm - Đại học HuếDHL · HuếCông nghệ thực phẩm182026A00A01C01C02C04D01X01X04Chưa có
Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiCông nghệ thực phẩm17,82026A00A01B00D07Chưa có
Đại học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngCông nghệ thực phẩm17,52026A00A02B00B08D07X09X10X13X14X56Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkCông nghệ thực phẩm17,492026A00B00D07X11X12Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMCông nghệ thực phẳm172025A00B00C02D07X11Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnCông nghệ thực phẩm172026A00Chưa có
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái NguyênCông nghệ thực phẩm162026A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái NguyênCông nghệ thực phẩm Chương trình tiên tiến162026A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMCông nghệ thực phẩm52/1002026A00B00B08C08D07D12D13Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiCông nghệ thực phẩm15,22026A00B00B03B08C03D01D07Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú ThọCông nghệ thực phẩm152026A00A01A02B00D00X06X10X11X12X56X57Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngCông nghệ thực phẩm152026A00A02B00B02B03B08D01X01X09X13X14Chưa có
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngCông nghệ thực phẩm152026A00A01B00B03C02C14D01Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMCông nghệ thực phẩm152026A00B01B02B03C01C02C03C04D01X01X13X14Chưa có
Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiCông nghệ thực phẩm152026A00A07B00B08C04D01D09D10X03X04X13X14X21Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơCông nghệ thực phẳm152026A01B08D07X27Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongCông nghệ thực phẩm152026A00A01A02A10B00C01D01D07X11Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngCông nghệ thực phẩm152026A00A02B00B03C01C02Chưa có
Đại học Kiên GiangTKG · Kiên GiangCông nghệ thực phẩm152026A00A02B00B01B03D07Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơCông nghệ thực phẩm152026A00A02B00B08D07X14X15Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMCông nghệ thực phẩm152026A00A01B00C02D01D07Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongCông nghệ thực phẩm152026A00A01A02A04A06B00B03C02C04D01D08X04X08X12X16Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngCông nghệ thực phẩm152026A00A02B00B03B08C02D07X09X10X12Chưa có
Đại học Tiền GiangTTG · Tiền GiangCông nghệ thực phẩm152026A00A01B00B03B08C01C02D01D07X04Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhCông nghệ thực phẩm152026A02B00B08X12X14X16X28Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơCông nghệ thực phẩm152026A00A01A02C01D01X06Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMCông nghệ thực phẩm152026A00A01A02B00B01D01X18X26Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMCông nghệ thực phẩm152026A01A02B00B03B08C02D07Chưa có
Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngCông nghệ thực phẩm152026A02B00B03B08C08D01X14X16X66Chưa có

Ngành Công nghệ thực phẩm xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Công nghệ thực phẩm ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Công nghệ thực phẩm có mã ngành là gì?

Mã ngành Công nghệ thực phẩm là 7540101, thuộc nhóm ngành Công nghệ chế biến thực phẩm.

Ngành Công nghệ thực phẩm lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm khoảng 15 – 23,7 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Nông Lâm TP HCM với 23,7 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Công nghệ thực phẩm xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 45 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 40 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 32 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 25 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 20 chương trình.

Học ngành Công nghệ thực phẩm ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ thực phẩm: Chuyên viên kiểm soát ATTP, Chuyên viên R&D thực phẩm, Kỹ sư chế biến thực phẩm, Nghệ nhân ẩm thực truyền thống, Chuyên viên bảo vệ thực vật.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.