Ngành học đại học · Mã ngành 7580302
Ngành Quản lý xây dựng (7580302)
Ngành Quản lý xây dựng (mã 7580302) đang được 20 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 22,35 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7580302
- Nhóm ngành
- Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông
- Số trường đào tạo
- 20 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 22,35 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, D01, C01
Trường đào tạo ngành Quản lý xây dựng
27 chương trình tại 20 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 24,35 | 2025 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 19 triệu/năm |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị). | 24,1 | 2025 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 19 triệu/năm |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Quản lý xây dựng (chuyên ngành:Kinh tế và Quản lý Bất động sản). | 23,65 | 2025 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 19 triệu/năm |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Chuyên ngành quản lý hạ tầng đất đai đô thi | 23,5 | 2025 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 19 triệu/năm |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Quản lý xây dựng | 23,24 | 2025 | A00A01D01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Quản lý xây dựng | 22,35 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Quản lý xây dựng | 22,25 | 2025 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà Nội | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic) | 22,25 | 2026 | A00A01C01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần Thơ | Quản lý xây dựng | 21,35 | 2026 | A00A01C01 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Quản lý xây dựng | 21,14 | 2025 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà Nội | Quản lý xây dựng | 19 | 2026 | A00A01C01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Quản lý xây dựng | 24,45/40 | 2025 | A00C02 | 35 triệu/năm |
| Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà Nội | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) | 18,25 | 2026 | A00A01C01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Quản lý xây dựng CTTT | 18,08 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Quản lý xây dựng | 18 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Quản lý xây dựng | 17,25 | 2026 | A00A01D01D07X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Quản lý xây dựng | 16,81 | 2026 | A00A01C01C02D01X01X05X06 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Quản lý xây dựng | 16,5 | 2026 | A00A01B00D01X06X07X26X27 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Quản lý xây dựng | 16,5 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X05X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Quản lý xây dựng CLC Việt - Anh | 16,36 | 2025 | A00A01D01D07X06 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản lý xây dựng | 15 | 2026 | A00A01A02A04C01D01X01X05X06X07X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Quản lý xây dựng | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Quản lý xây dựng | 15 | 2026 | A00A01X26X27 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Quản lý xây dựng | 15 | 2026 | A00A01A02D07X05X06X07X56 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Quản lý xây dựng | 50/100 | 2026 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Quản lý xây dựng | 15 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú Yên | Quản lý xây dựng | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56 | Chưa có |
Ngành Quản lý xây dựng xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (27)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (26)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (21)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (17)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X06 (16)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp D07 (11)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X05 (10)Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X26 (10)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp C02 (7)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X07 (5)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X01 (4)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A02 (3)Toán - Vật lí - Sinh học
Học ngành Quản lý xây dựng ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Chuyên viên định giá bất động sảnBất động sản
- Chuyên viên phát triển dự án BĐSBất động sản
- Chuyên viên tư vấn đầu tư BĐSBất động sản
- Kiến trúc sư quy hoạch đô thịBất động sản
- Môi giới bất động sảnBất động sản
- Quản lý tòa nhà / Building ManagerBất động sản
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
- Kỹ thuật xây dựngMã ngành 7580201
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã ngành 7580205
- Thiết kế nội thấtMã ngành 7580108
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpMã ngành 7510102
- Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã ngành 7510103
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã ngành 7520118
- Quản lý đô thị và công trìnhMã ngành 7580106
- Kiến trúc nội thấtMã ngành 7580103
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản lý xây dựng có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản lý xây dựng là 7580302, thuộc nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông.
Ngành Quản lý xây dựng lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng khoảng 15 – 22,35 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 22,35 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản lý xây dựng xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 27 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 26 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 21 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 17 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 16 chương trình.
Học ngành Quản lý xây dựng ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản lý xây dựng: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.