Ngành học đại học · Mã ngành 7850103

Ngành Quản lý đất đai (7850103)

Ngành Quản lý đất đai (mã 7850103) đang được 20 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,75 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, C04, A01. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.

Mã ngành
7850103
Số trường đào tạo
20 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 24,75 điểm
Tổ hợp phổ biến
A00, C04, A01, D01

Trường đào tạo ngành Quản lý đất đai

21 chương trình tại 20 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiQuản lý đất đai24,752026A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMQuản lý đất đai21,22026C01Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMQuản lý đất đai (chương trình nâng cao)21,22026C01Chưa có
Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà NộiQuản lý đất đai202026B03C01C02C03C04D01X01X02Chưa có
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà NộiQuản lý đất đai19,252026A00B00B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkQuản lý đất đai18,492026A00A01A02A03A04Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMQuản lý đất đai182025B03C02D01X01X04Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơQuản lý đất đai16,52026A00A01B00D07Chưa có
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái NguyênQuản lý đất đai162026A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnQuản lý đất đai162026C04Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápQuản lý đất đai162026A00A01B00C01C02D07Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhQuản lý đất đai15,82026A04A06B02C04C13D10D15X21X74Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaQuản lý đất đai152026C01Chưa có
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnQuản lý đất đai152026A00A01C03C04D01X01Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà NộiQuản lý đất đai152026C04D01D14D15X01X02X26X27X28X74X78Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng NaiQuản lý đất đai152026C04D01D14D15X01X02X26X27X28X74X78Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơQuản lý đất đai152026A00A02B00C04C08D07D66X05X56Chưa có
Đại học Nông Lâm - Đại học HuếDHL · HuếQuản lý đất đai152026A01C00C01C03C04C14X01Chưa có
Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc GiangQuản lý đất đai152026A00A01B00B08C03C04D07X15X16Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngQuản lý đất đai152026A00A01A02B00B08C02D01D07X10X12Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơQuản lý đất đai152026A00A01B00D01X06X10Chưa có

Ngành Quản lý đất đai xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Quản lý đất đai ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Quản lý đất đai có mã ngành là gì?

Mã ngành Quản lý đất đai là 7850103, thuộc nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường.

Ngành Quản lý đất đai lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai khoảng 15 – 24,75 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 24,75 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Quản lý đất đai xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 11 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 11 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 10 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 10 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 8 chương trình.

Học ngành Quản lý đất đai ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Quản lý đất đai: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.