Ngành học đại học · Mã ngành 7510401
Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học (7510401)
Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học (mã 7510401) đang được 20 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,25 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, D07. Nghề liên quan: Kỹ sư cao su - nhựa, Kỹ sư hóa chất, Kỹ sư polyme / composite.
- Mã ngành
- 7510401
- Nhóm ngành
- Công nghệ Sinh - Hóa
- Số trường đào tạo
- 20 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,25 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, B00, D07, C02
Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học
24 chương trình tại 20 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 25,25 | 2026 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) | 24,9 | 2026 | A00B00C02D07X11X12 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 24,61 | 2026 | A00B00D07X11 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 24,3 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) | 24,3 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 24 | 2025 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (hệ chất lượng cao tiếng Anh) | 23,46 | 2026 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 22,39 | 2026 | A00B00C02C05C08D07D12X10 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 22,25 | 2026 | A00B00C02D07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 22,05 | 2026 | A00A01B00C02D01D07 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 22 | 2026 | A00A05A06A11B00C02D07X10 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 21,05 | 2026 | A00A05B00C02D07X09X10 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 20,25 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) | 20 | 2025 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 19 | 2026 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 63/100 | 2026 | A00A05A06B00C02D07X10X12 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 18,73 | 2026 | A00A05A06A11B00C02C05C08D07X09X10 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 18 | 2026 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 17,33 | 2025 | A00A07B00B04B08D01D09D10X13 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) | 17 | 2026 | A00A01D07X27 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú Thọ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15 | 2026 | A00A01A02B00D00X06X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15 | 2026 | A00A02B00B08D07X14X15 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15 | 2026 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15 | 2026 | A00B00C02D07X09X10X11 | Chưa có |
Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (23)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B00 (20)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D07 (19)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (16)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X10 (7)Toán - Hóa học - Tin học
- Tổ hợp X11 (6)Toán - Hóa học - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A05 (4)Toán - Hóa học - Lịch sử
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A06 (3)Toán - Hóa học - Địa lí
- Tổ hợp B08 (3)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (3)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X09 (3)Toán - Hóa học - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Kỹ sư cao su - nhựaHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư hóa chấtHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư polyme / compositeHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư sơn - phủ bề mặtHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư vật liệuHóa chất - Vật liệu
- Chuyên viên đăng ký thuốcDược phẩm
- Chuyên viên kiểm soát ATTPẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên PharmacovigilanceDược phẩm
- Chuyên viên R&D thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Dược sĩ bệnh viện / Dược lâm sàngDược phẩm
- Kiểm nghiệm viên dược phẩmDược phẩm
- Kỹ sư chế biến thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học là 7510401, thuộc nhóm ngành Công nghệ Sinh - Hóa.
Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học khoảng 15 – 25,25 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 25,25 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 23 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 20 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 19 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 16 chương trình; X10 (Toán - Hóa học - Tin học) — 7 chương trình.
Học ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học: Kỹ sư cao su - nhựa, Kỹ sư hóa chất, Kỹ sư polyme / composite, Kỹ sư sơn - phủ bề mặt, Kỹ sư vật liệu.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.