Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Nam Cần Thơ

Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNCCần Thơ

Điểm chuẩn 2026
15 – 22
Số ngành tuyển sinh
40
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

7 phương thức47 ngànhCông bố 1/10/2023

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT – (Mã 100) Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương 1.2 Điều kiện xét tuyển * Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên. * Đối với thí sinh x

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Thiết kế đồ họa (dự kiến)7210403C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, A01, D84—
    Kinh tế số7310109A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03—
    Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03—
    Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03—
    Marketing7340115A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03—
    Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08, C04, X26, D84—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03—
    Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03—
    Luật7380101C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03—
    Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03—
    Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84—
    Thiết kế vi mạch bán dẫn7480101-01A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84—
    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, B00, C05, C08, C04, X26, D84—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D07, X06, X07, A10, X11, X15—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205-01——
    Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử7510301A00, B00, C05, C08, C04, X26, D84—
    Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A02, B00, D07, B08, X15, X14—
    Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56—
    Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, A02, D07, X06, X07, A10, X11, X15—
    Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, B00, X06, X07, X11, X15—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D07, B08, X15, X14—
    Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01, C01, X56, X06—
    Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, D07, X06, X07, X56, X05—
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A02, D07, X06, X07, X56, X05—
    Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, D07, X06, X07, X56, X05—
    Y khoa7720101A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10—
    Y học dự phòng7720110A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10—
    Dược học7720201A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10—
    Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11—
    Răng – Hàm – Mặt7720501A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11—
    Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11—
    Quản lý bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02, X10, A11, X11, X15, X06—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03—
    Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03—
    Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, B00, C08, D07, D66, X56, X05, C04—
    Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C08, D07, D66, X56, X05, C04—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 40 / 40 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14.
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, D08, X07, X10, X11, X15.
Y học dự phòng7720110Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, D08, X07, X10, X11, X15.
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, D08, X07, X10, X11, X15.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, C04, C08, D07, D66, X05, X56.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X56, Y07.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07.
Quản lý xây dựng7580302Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D07, X05, X06, X07, X56.
Quản lý đất đai7850103Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, C04, C08, D07, D66, X05, X56.
Quản lý bệnh viện7720802Sức khoẻ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A11, B00, B03, C01, C02, X06, X10, X11, X15.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X56, Y07.
Quản lý công nghiệp7510601Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X56, Y07.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D07, X05, X06, X07, X56.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C04, C05, C08, D84, X26.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X14, X15.
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X14, X15.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A10, D07, X06, X07, X11, X15.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15, D66, D84, TH9.
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D07, X05, X06, X07, X56.
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A10, D07, X06, X07, X11, X15.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56.
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56.
Bất động sản7340116Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C04, C05, C08, D84, X26.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.