Ngành học đại học · Mã ngành 7520212

Ngành Kỹ thuật y sinh (7520212)

Ngành Kỹ thuật y sinh (mã 7520212) đang được 11 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,88 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, A02. Nghề liên quan: Biên dịch viên kỹ thuật, Chuyên viên bản địa hóa (Localization), Chuyên viên phụ đề / Subtitling.

Mã ngành
7520212
Số trường đào tạo
11 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 24,88 điểm
Tổ hợp phổ biến
A00, A01, A02, C01

Trường đào tạo ngành Kỹ thuật y sinh

12 chương trình tại 11 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMKỹ thuật y sinh24,882026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMKỹ thuật Y sinh (hệ chất lượng cao tiếng Anh)22,652026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Y Dược Cần ThơYCT · Cần ThơKỹ thuật y sinh22,22026A00B00X06Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơKỹ thuật y sinh222026A00A01A02B08Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMKỹ thuật y sinh68/1002026A00A01B00B08D01D07Chưa có
Đại học Việt ĐứcVGU · Bình DươngKỹ thuật y sinh192026A00A01A02A03A04AH2AH3C01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X05X06X07X08X2787 triệu/năm
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngKỹ thuật y sinh152026A00A01A02A04C01D01X01X05X06X07X26Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongKỹ thuật y sinh152026A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngKỹ thuật y sinh152026A00A02B00B03D07D08Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơKỹ thuật y sinh152026A00A01A02B00X06X07X11X15Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMKỹ thuật y sinh152026A00A01A02A03A04B00C01X05X06X07X08Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMKỹ thuật y sinh152026A00A01A02A03A04B00C01D07D08X05X06X07X10X14Chưa có

Ngành Kỹ thuật y sinh xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Kỹ thuật y sinh ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Kỹ thuật y sinh có mã ngành là gì?

Mã ngành Kỹ thuật y sinh là 7520212, thuộc nhóm ngành Công nghệ Sinh - Hóa.

Ngành Kỹ thuật y sinh lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật y sinh khoảng 15 – 24,88 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 24,88 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Kỹ thuật y sinh xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 12 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 10 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 7 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 7 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 7 chương trình.

Học ngành Kỹ thuật y sinh ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật y sinh: Biên dịch viên kỹ thuật, Chuyên viên bản địa hóa (Localization), Chuyên viên phụ đề / Subtitling, Giáo viên tiếng Nhật / Hàn / Trung, Phiên dịch viên / Biên dịch viên.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.