Ngành học đại học · Mã ngành 7720101
Ngành Y khoa (7720101)
Ngành Y khoa (mã 7720101) đang được 33 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 22 – 29,76 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, A00, B08. Nghề liên quan: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa.
- Mã ngành
- 7720101
- Nhóm ngành
- Y - Dược
- Số trường đào tạo
- 33 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 22 – 29,76 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, A00, B08, D07
Trường đào tạo ngành Y khoa
41 chương trình tại 33 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà Nội | Y khoa (Nữ - Miền Nam) | 29,76 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà Nội | Y khoa (Nữ - Miền Nam) | 29,76 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà Nội | Y khoa (Nữ - Miền Bắc) | 29,6 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà Nội | Y khoa (Nữ - Miền Bắc) | 29,6 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Đại học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Y khoa | 28,5 | 2026 | B00 | 70 triệu/năm |
| Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà Nội | Y khoa (Nam - Miền Bắc) | 28,39 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà Nội | Y khoa (Nam - Miền Bắc) | 28,39 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCM | Y khoa | 27,95 | 2026 | B00 | 88 triệu/năm |
| Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà Nội | Y khoa (Nam - Miền Nam) | 27,75 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Học viện Quân Y - Hệ Quân sựYQH · Hà Nội | Y khoa (Nam - Miền Nam) | 27,75 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHY · Hà Nội | Y khoa | 27,43 | 2026 | B00D08 | 68 triệu/năm |
| Đại học Y Dược - Đại học Thái NguyênDTY · Thái Nguyên | Y khoa | 26,5 | 2026 | A00A02B00D01D07D08 | Chưa có |
| Đại học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Y khoa phân hiệu Thanh Hóa | 26,25 | 2026 | B00 | 70 triệu/năm |
| Đại học Y Dược - Đại học HuếDHY · Huế | Y khoa | 26 | 2026 | B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTYS · TP HCM | Y khoa | 25,8 | 2026 | B00 | 81 triệu/năm |
| Đại học Y Dược Cần ThơYCT · Cần Thơ | Y khoa | 25,3 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Đại học Y Dược Hải PhòngYPB · Hải Phòng | Y khoa | 25,1 | 2026 | A00A01B00D07D08 | 65 triệu/năm |
| Đại học Y Dược Thái BìnhYTB · Thái Bình | Y khoa | 25,1 | 2026 | B00D07D08 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngDKY · Hải Dương | Y khoa | 25 | 2026 | A00B00B08D07 | 49 triệu/năm |
| Khoa Y - Đại học Quốc Gia TP HCMQSY · TP HCM | Y khoa | 82,6/100 | 2026 | A02B00 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngYDN · Đà Nẵng | Y khoa | 24,54 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Học viện Y Dược học cổ truyền Việt NamHYD · Hà Nội | Y khoa | 24,5 | 2026 | A02B00B03D08X14 | 58 triệu/năm |
| Khoa Y Dược - Đại học Đà NẵngDDY · Đà Nẵng | Y khoa | 24,24 | 2026 | B00B08 | Chưa có |
| Đại học Y Khoa VinhYKV · Nghệ An | Y khoa | 23,5 | 2026 | A00B00 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Y khoa | 23 | 2026 | B00B08 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Y khoa | 23 | 2026 | B00B08 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Y khoa | 22 | 2026 | A00A02B00B02B03B08D07X09X11X13X14 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Y khoa | 22 | 2026 | A00B00B03B08C02D07 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Y khoa | 22 | 2026 | A00A01A02B00B03B08C01C08D07 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Y khoa | 22 | 2026 | A00A02B00B03D07D08 | Chưa có |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Y khoa | 22 | 2026 | A00A02B00B03B08 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Y khoa | 22 | 2026 | A00A02B00B03D07D08X13 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Y khoa | 22 | 2026 | A00A02B00D07D08X10X14 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Y khoa | 22 | 2026 | B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Phan Châu TrinhDPC · Quảng Nam | Y khoa | 22 | 2026 | A00A01B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Y khoa | 22 | 2026 | A00A02B00B08D07D08X14 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Y khoa | 22 | 2026 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| Đại học Võ Trường ToảnVTT · Hậu Giang | Y khoa | 22 | 2026 | A00A02B00B03D01D08 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Y khoa | 22 | 2026 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Y khoa | 22 | 2026 | A02B00B08X16 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Y khoa | 22 | 2026 | A00A02B00B01B03B08C02D07D08X13 | Chưa có |
Ngành Y khoa xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (37)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp A00 (20)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B08 (17)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (16)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (15)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp B03 (11)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp D08 (11)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X14 (4)Toán - Sinh học - Tin học
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X13 (3)Toán - Sinh học - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D01 (2)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
Học ngành Y khoa ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Bác sĩ cấp cứuY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ chuyên khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ đa khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ gây mê hồi sứcY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ thẩm mỹThẩm mỹ - Làm đẹp
- Bác sĩ thú yY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ y học cổ truyềnY tế - Sức khỏe
- Chuyên gia tâm lý lâm sàngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên dinh dưỡngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên phun xăm thẩm mỹThẩm mỹ - Làm đẹp
- Chuyên viên spa / Trị liệu daThẩm mỹ - Làm đẹp
- Chuyên viên vật lý trị liệuY tế - Sức khỏe
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Y khoa có mã ngành là gì?
Mã ngành Y khoa là 7720101, thuộc nhóm ngành Y - Dược.
Ngành Y khoa lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Y khoa khoảng 22 – 29,76 điểm (thang 30); cao nhất là Học viện Quân Y - Hệ Quân sự với 29,76 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Y khoa xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 37 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 20 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 17 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 16 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 15 chương trình.
Học ngành Y khoa ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Y khoa: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ thẩm mỹ.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.