Ngành học đại học · Mã ngành 7510203
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203)
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (mã 7510203) đang được 23 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26,5 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, X06. Nghề liên quan: Chuyên viên IoT / Mạng thông minh, Chuyên viên kiểm định phương tiện, Chuyên viên kiểm toán năng lượng.
- Mã ngành
- 7510203
- Nhóm ngành
- Ô tô - Cơ khí - Chế tạo
- Số trường đào tạo
- 23 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 26,5 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, X06, C01
Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
26 chương trình tại 23 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26,5 | 2026 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26,5 | 2025 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26,09 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Anh) | 24,9 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 24,25 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 24,15 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23,8 | 2026 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23,5 | 2025 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 23 | 2026 | A00A01X06X07 | 36 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22,78 | 2026 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22,01 | 2026 | A00A01C01C05X05X06X07X59 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22 | 2025 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21,5 | 2026 | A00A01X06 | 59 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16 | 2026 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15,5 | 2026 | A00A01C01D01X06X07X26X27 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01A02C01C02C04D01X06 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01D01X05X06X07X11X21 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56 | Chưa có |
| Đại học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A03A04D01X02X06X07X08 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00B00C04C05C08D84X26 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A0CA10B0CC01D0CD26D27D28D29D30 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23 | Chưa có |
| Đại học Tiền GiangTTG · Tiền Giang | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X07 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01A02A03X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (24)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (21)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (17)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp C01 (15)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D01 (15)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X07 (14)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X02 (7)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X05 (7)Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A03 (6)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp C02 (6)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X03 (6)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A02 (5)Toán - Vật lí - Sinh học
Học ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên IoT / Mạng thông minhViễn thông
- Chuyên viên kiểm định phương tiệnÔ tô - Cơ giới
- Chuyên viên kiểm toán năng lượngNăng lượng - Điện lực
- Chuyên viên truyền dẫn quangViễn thông
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư 5G / Mạng di độngViễn thông
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư bán dẫnĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chẩn đoán ô tôÔ tô - Cơ giới
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử là 7510203, thuộc nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo.
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử khoảng 15 – 26,5 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Công nghiệp Hà Nội với 26,5 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 24 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 21 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 17 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 15 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 15 chương trình.
Học ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử: Chuyên viên IoT / Mạng thông minh, Chuyên viên kiểm định phương tiện, Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Chuyên viên truyền dẫn quang, Kiến trúc sư.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.