Ngành học đại học · Mã ngành 7420101
Ngành Sinh hoc (7420101)
Ngành Sinh hoc (mã 7420101) đang được 7 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,5 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, B03, B08. Nghề liên quan: Chuyên viên công nghệ gen, Chuyên viên nông nghiệp sinh học, Kỹ sư công nghệ sinh học.
- Mã ngành
- 7420101
- Nhóm ngành
- Công nghệ Sinh - Hóa
- Số trường đào tạo
- 7 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,5 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, B03, B08, A02
Trường đào tạo ngành Sinh hoc
8 chương trình tại 7 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Sinh hoc | 23,5 | 2026 | A02B00B03B08X15X16 |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Sinh học (CT TCTA) | 22,6 | 2026 | A02B00B03B08X15X16 |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Sinh hoc | 21,36 | 2026 | A02B00B03B08 |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Sinh hoc | 20,43 | 2026 | A02B00B01B02B03B04B08C06C08C13X13X14X67 |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Sinh hoc | 19 | 2026 | B00B02B08X16 |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Sinh hoc | 17 | 2026 | A00B00B01B03B08D07X10X14X28X57 |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Sinh hoc | 15 | 2026 | A02B00B03B08 |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Sinh hoc | 15 | 2026 | A02B00B03D08X14X16 |
Ngành Sinh hoc xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (8)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp B03 (7)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp B08 (7)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (6)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp X16 (4)Toán - Sinh học - Công nghệ nông nghiệp
- Tổ hợp X14 (3)Toán - Sinh học - Tin học
- Tổ hợp B01 (2)Toán - Lịch sử - Sinh học
- Tổ hợp B02 (2)Toán - Sinh học - Địa lí
- Tổ hợp X15 (2)Toán - Sinh học - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A00 (1)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B04 (1)Toán - Sinh học - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C06 (1)Ngữ văn - Vật lí - Sinh học
Học ngành Sinh hoc ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên công nghệ genCông nghệ sinh học
- Chuyên viên nông nghiệp sinh họcCông nghệ sinh học
- Kỹ sư công nghệ sinh họcCông nghệ sinh học
- Kỹ sư công nghệ vi sinhCông nghệ sinh học
- Kỹ thuật viên phòng thí nghiệmCông nghệ sinh học
- Nghiên cứu viên sinh học phân tửCông nghệ sinh học
- Chuyên viên đăng ký thuốcDược phẩm
- Chuyên viên kiểm soát ATTPẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên PharmacovigilanceDược phẩm
- Chuyên viên R&D thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Dược sĩ bệnh viện / Dược lâm sàngDược phẩm
- Kiểm nghiệm viên dược phẩmDược phẩm
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Sinh hoc có mã ngành là gì?
Mã ngành Sinh hoc là 7420101, thuộc nhóm ngành Công nghệ Sinh - Hóa.
Ngành Sinh hoc lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Sinh hoc khoảng 15 – 23,5 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 23,5 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Sinh hoc xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 8 chương trình; B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 7 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 7 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 6 chương trình; X16 (Toán - Sinh học - Công nghệ nông nghiệp) — 4 chương trình.
Học ngành Sinh hoc ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Sinh hoc: Chuyên viên công nghệ gen, Chuyên viên nông nghiệp sinh học, Kỹ sư công nghệ sinh học, Kỹ sư công nghệ vi sinh, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.