Ngành học đại học · Mã ngành 7520301
Ngành Kỹ thuật hóa học (7520301)
Ngành Kỹ thuật hóa học (mã 7520301) đang được 8 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,4 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, D07. Nghề liên quan: Kỹ sư cao su - nhựa, Kỹ sư hóa chất, Kỹ sư polyme / composite.
- Mã ngành
- 7520301
- Nhóm ngành
- Công nghệ Sinh - Hóa
- Số trường đào tạo
- 8 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,4 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, B00, D07, C02
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật hóa học
8 chương trình tại 8 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật hóa học | 24,4 | 2026 | A00A01B00C02D07 |
| Đại học Dầu khí Việt NamPVU · Bà Rịa- Vũng Tàu | Kỹ thuật hóa học | 22,5 | 2026 | A00A01A02B00C01C02D07X06X07X10X11 |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật hóa học | 22 | 2026 | A00A05A06A11B00C02D07X10 |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Kỹ thuật hóa học | 71,5/100 | 2026 | X11X15 |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật hóa học | 20 | 2026 | D01 |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Kỹ thuật hóa học | 58/100 | 2026 | A00B00B08C08D07D12D13 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Kỹ thuật hóa học | 15,6 | 2026 | A00B00D07 |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Kỹ thuật hóa học | 15 | 2026 | A00A01A02A04A06B00B03C02C04D01D08X04X08X12X16 |
Ngành Kỹ thuật hóa học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (6)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B00 (6)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D07 (5)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (4)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (2)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp A06 (2)Toán - Hóa học - Địa lí
- Tổ hợp D01 (2)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X10 (2)Toán - Hóa học - Tin học
- Tổ hợp X11 (2)Toán - Hóa học - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A04 (1)Toán - Vật lí - Địa lí
- Tổ hợp A05 (1)Toán - Hóa học - Lịch sử
Học ngành Kỹ thuật hóa học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Kỹ sư cao su - nhựaHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư hóa chấtHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư polyme / compositeHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư sơn - phủ bề mặtHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư vật liệuHóa chất - Vật liệu
- Chuyên viên đăng ký thuốcDược phẩm
- Chuyên viên kiểm soát ATTPẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên PharmacovigilanceDược phẩm
- Chuyên viên R&D thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Dược sĩ bệnh viện / Dược lâm sàngDược phẩm
- Kiểm nghiệm viên dược phẩmDược phẩm
- Kỹ sư chế biến thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật hóa học có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật hóa học là 7520301, thuộc nhóm ngành Công nghệ Sinh - Hóa.
Ngành Kỹ thuật hóa học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hóa học khoảng 15 – 24,4 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng với 24,4 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật hóa học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 6 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 6 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 5 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 4 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 3 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật hóa học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật hóa học: Kỹ sư cao su - nhựa, Kỹ sư hóa chất, Kỹ sư polyme / composite, Kỹ sư sơn - phủ bề mặt, Kỹ sư vật liệu.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.