Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Đại Nam

Đại học Đại Nam

Mã trường: DDNHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 22
Số ngành tuyển sinh
35
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

3 phương thức42 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Phương thức 1: Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, riêng Khối ngành Sức khỏe do Bộ GD&ĐT quy định. 1.2 Quy chế Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có). Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210403 Thiết kế đồ họa C01

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, C14, D01, H01, X01—
    Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D14, D15, D66, X78—
    Ngôn ngữ Nhật7220209C00, D01, D06, D14, D15, D66, X78—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D14, D15, D66, X78—
    Kinh tế7310101A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26—
    Kinh tế số7310109A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26—
    Tâm lý học7310401B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01—
    Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01—
    Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07—
    Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)7340101LKDTNN-02A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07—
    Marketing7340115A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26—
    Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26—
    Kế toán7340301A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26—
    Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07—
    Luật7380101C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01—
    Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01—
    Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26—
    Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26—
    Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)7480201LKDTNNA00, A01, C01, D01, D07, X06, X26—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan)7510303LKDTNNA00, A01, A10, C01, D01, D07, X05—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc)7510303LKDTNN-02A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605LKDTNNA00, A01, C01, C03, C04, D01, X26—
    Kiến trúc7580101A00, A01, A10, C01, D01, V00, X05—
    Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05—
    Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05—
    Y khoa7720101A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13—
    Dược học7720201A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10—
    Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)7810103LKDTNNC00, C03, C04, D01, D14, D15, X01—
    Quản trị khách sạn7810201C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 35 / 35 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C02, D07, D08, X13.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X13.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Quản trị nhân lực7340404Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Ngôn ngữ Nhật7220209Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Công nghệ tài chính7340205Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Kinh tế xây dựng7580301Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Hệ thống thông tin7480104Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.