Ngành học đại học · Mã ngành 7310630
Ngành Việt Nam học (7310630)
Ngành Việt Nam học (mã 7310630) đang được 24 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,6 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C00, D14, D01.
- Mã ngành
- 7310630
- Nhóm ngành
- Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội
- Số trường đào tạo
- 24 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,6 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C00, D14, D01, D15
Trường đào tạo ngành Việt Nam học
24 chương trình tại 24 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Việt Nam học | 23,6 | 2026 | C00C03D14X70 | 20 triệu/năm |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Việt Nam học | 23,39 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Việt Nam học | 23 | 2026 | C00D14X70 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Việt Nam học | 76,6/100 | 2026 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Việt Nam học | 22,17 | 2026 | C00C03C04D01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Việt Nam học | 22 | 2026 | D01D14X78 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Việt Nam học | 22 | 2025 | C00C03C19D14 | 12 triệu/năm |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Việt Nam học | 21,32 | 2026 | C00C19D14X70 | 22 triệu/năm |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Việt Nam học | 70,5/100 | 2026 | C00C03D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Việt Nam học | 21,15 | 2026 | C00C03C04X01X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Việt Nam học | 20,45 | 2026 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Việt Nam học | 18,5 | 2026 | A07A08A09C00C03C04C07C09C10C11C12C13C14C16C17C18C19C20D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84X01X02X17X18X21X22X25X26X53X58X59X62X63X66X67X70X71X74X75X78X79Y07 | Chưa có |
| Đại học Quảng NamDQU · Quảng Nam | Việt Nam học | 18 | 2026 | C00D15X70X74 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Việt Nam học | 17 | 2026 | C00C03C04C19C20D01D14D15D78X81 | Chưa có |
| Đại học Thành ĐôTDD · Hà Nội | Việt Nam học | 16 | 2026 | A00A01C00C0GD01D09 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Việt Nam học | 15,84 | 2026 | A01D01D11D12D14D15X79 | 21 triệu/năm |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Việt Nam học | 15 | 2026 | A01A03C00C01C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Việt Nam học | 15 | 2026 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Việt Nam học | 15 | 2026 | C00C03C04D01D09D10D14D15D65X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Ngoại Ngữ - Đại học HuếDHF · Huế | Việt Nam học | 15 | 2026 | C00D01D14D15D66X78 | Chưa có |
| Đại học Phú YênDPY · Phú Yên | Việt Nam học | 15 | 2025 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Việt Nam học | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04C19C20D01D09D10D14D15D66X01X71 | Chưa có |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Việt Nam học | 15 | 2026 | A07C00C04D01D14D15X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Việt Nam học | 15 | 2026 | C00C03D14D15X01X70X74X78 | Chưa có |
Ngành Việt Nam học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C00 (21)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp D14 (19)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (17)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D15 (15)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (14)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (11)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X70 (10)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X74 (7)Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X78 (7)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp C19 (5)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A01 (4)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D09 (4)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Việt Nam học có mã ngành là gì?
Mã ngành Việt Nam học là 7310630, thuộc nhóm ngành Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội.
Ngành Việt Nam học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Việt Nam học khoảng 15 – 23,6 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Thủ Đô Hà Nội với 23,6 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Việt Nam học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 21 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 19 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 17 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 15 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 14 chương trình.
Trường nào đào tạo ngành Việt Nam học?
Một số trường đào tạo ngành Việt Nam học: Đại học Thủ Đô Hà Nội, Đại học Sài Gòn, Đại học Sư phạm Hà Nội, Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM, Đại học Đồng Tháp.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.