Đang tải...

Mã trường: DVHTP HCM
5 phương thức43 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210205 Thanh nhạc N00 2 7210208 Piano N00 3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 4 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 6 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 8 7220209
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Thanh nhạc7210205 | N00 | — |
| Piano7210208 | N00 | — |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235 | A00, D01, M20, M21, C16, X01, X70, X74 | — |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302 | A00, D01, V00, H01, C16, X01, X70, X74 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | A01, D01, D10, D15, D09, D12, D14, D66 | — |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | A01, D01, D10, D15, D84, D14, D03, D66 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế7220204 | A01, D01, D10, D15, D84, D66, D04, D14 | — |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | A01, D01, D10, D15, D06, D14, D84, D66 | — |
| Văn học7229030 | C00, D01, D14, D15, C14, C16, X01, X70 | — |
| Kinh tế7310101 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Quan hệ quốc tế7310206 | A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D90 | — |
| Xã hội học7310301 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | — |
| Tâm lý học7310401 | A00, D08, D13, B03, C16, X01, X70, X74 | — |
| Đông phương học7310608 | A01, D01, C00, D15, D66, D84, D78, D90 | — |
| Trung Quốc học7310612 | A01, D01, D10, D15, D84, D66, D90, D78 | — |
| Việt Nam học7310630 | C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | A00, A01, C01, D01, C16, X01, X70, X74 | — |
| Quan hệ công chúng7320108 | C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Kinh doanh thương mại7340121 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Công nghệ tài chính7340205 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Kiểm toán7340302 | A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Quản trị nhân lực7340404 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Luật7380101 | A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 | — |
| Luật Kinh tế7380107 | A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | — |
| Khoa học máy tính7480101 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | — |
| Mạng máy tính và Truyền thông7480102 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | — |
| Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông7520207 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | — |
| Kỹ thuật môi trường7520320 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | — |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | — |
| Điều dưỡng7720301 | B03, D07, C02, D01, B04, X13, X66, B00 | — |
| Du lịch7810101 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | — |
| Quản trị khách sạn7810201 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | — |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | — |
Hiển thị 43 / 43 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Piano7210208 | Nghệ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Thanh nhạc7210205 | Nghệ thuật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00. |
| Công nghệ điện ảnh. truyền hình7210302 | Nghệ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H01, V00. |
| Đạo diễn điện ảnh. truyền hình7210235 | Nghệ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M20, M21. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, B04, C02, D01, D07, X13. |
| Văn học7229030 | Nhân văn | 16,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C14, C16, D01, D14, D15, X01, X70. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D12, D14, D15, D66. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D10, D14, D15, D66, D84. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74. |
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C16, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Quan hệ quốc tế7310206 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15, D66, D78, D84, D90. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74. |
| Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B03, C16, D08, D13, X01, X70, X74. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Trung Quốc học7310612 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D10, D15, D66, D78, D84, D90. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C16, D01, X01, X70, X74. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C16, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Xã hội học7310301 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74. |
| Kinh doanh thương mại7340121 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26. |
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D15, D66, D78, D84, D90. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Ngôn ngữ Pháp7220203 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D03, D10, D14, D15, D66, D84. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, C04, D01, X74. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05. |
| Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A12, C04, D01, X74. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D06, D10, D14, D15, D66, D84. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.