Ngành học đại học · Mã ngành 7310301
Ngành Xã hội học (7310301)
Ngành Xã hội học (mã 7310301) đang được 10 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,01 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C00, D01, D14. Nghề liên quan: Chuyên viên can thiệp sớm trẻ em, Chuyên viên tâm lý tổ chức, Chuyên viên tham vấn gia đình.
- Mã ngành
- 7310301
- Nhóm ngành
- Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội
- Số trường đào tạo
- 10 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,01 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C00, D01, D14, X70
Trường đào tạo ngành Xã hội học
10 chương trình tại 10 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Xã hội học | 24,01 | 2026 | C00C19D01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Xã hội học | 23,75 | 2026 | C00D14X70 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Xã hội học | 77,9/100 | 2026 | A00C00D01D14 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Xã hội học | 22,25 | 2026 | C00D01D02D03D04D05D06D14D15D41D42D43D44D45D61D62D63D64D65X01X70X74X78X86X90X98Y03 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Xã hội học | 19 | 2026 | C00C04C20D01D14X70X71X75X78Y07 | Chưa có |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT · Hà Nội | Xã hội học | 24,94/40 | 2025 | C03X01 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Xã hội học | 15,5 | 2026 | C00C03C07D01D14X70X71 | 21 triệu/năm |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Xã hội học | 15,5 | 2026 | C00C19D01D14X70 | Chưa có |
| Đại học Bình DươngDBD · Bình Dương | Xã hội học | 15 | 2026 | A00A09C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Xã hội học | 15 | 2026 | C00C03D14D15X01X70X74X78 | Chưa có |
Ngành Xã hội học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C00 (8)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp D01 (7)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D14 (7)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X70 (7)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C03 (4)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp X01 (3)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X74 (3)Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X78 (3)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (2)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C04 (2)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp C19 (2)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D15 (2)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
Học ngành Xã hội học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tâm lý tổ chứcTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tham vấn gia đìnhTâm lý - Công tác xã hội
- Nhân viên công tác xã hộiTâm lý - Công tác xã hội
- Tư vấn tâm lý học đườngTâm lý - Công tác xã hội
- Tư vấn viên hướng nghiệpTâm lý - Công tác xã hội
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Xã hội học có mã ngành là gì?
Mã ngành Xã hội học là 7310301, thuộc nhóm ngành Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội.
Ngành Xã hội học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Xã hội học khoảng 15 – 24,01 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Cần Thơ với 24,01 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Xã hội học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 8 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 7 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 7 chương trình; X70 (Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 7 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 4 chương trình.
Học ngành Xã hội học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Xã hội học: Chuyên viên can thiệp sớm trẻ em, Chuyên viên tâm lý tổ chức, Chuyên viên tham vấn gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Tư vấn tâm lý học đường.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.