Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Việt Đức

Mã trường VGU · Bình Dương

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Đường Lê Lai, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương
Điện thoại
0988 54 52 54

13 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Kỹ thuật cơ điện tử752011426,01A00A01A02A03A04A05A06AH2C01D07D21D22D23D24D25X02X03X04X05X06X07X08X10X11X12X14X15X16X27X2887 triệu/năm
2Thương mại điện tử734012221A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B03C01C02C03C04D01D07D08D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X25X29X33X41X4593 triệu/năm
3Công nghệ Internet vạn vật752020820,5A00A01A02A03A04AH2AH3C01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X05X06X07X08X2787 triệu/năm
4Kỹ thuật cơ khí752010320,5A00A01A02A03A04AH2AH3C01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X05X06X07X2787 triệu/năm
5Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020620A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B01B02B03B08C01C02D01D07D10D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X25X26X27X2887 triệu/năm
6Khoa học máy tính748010120A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B01B02B03B08C01C02D01D07D10D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X25X26X27X2887 triệu/năm
7Công nghệ kỹ thuật giao thông chuyên ngành Xây dựng cầu đường751010419A00A01A04AH2AH3C01D01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X06X07X26X2787 triệu/năm
8Kiến trúc758010119A00A01AH3C01D26D27D28D29D3087 triệu/năm
9Kinh tế731010119A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B03C01C02C03C04D01D07D08D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X25X29X33X41X4593 triệu/năm
10Kỹ thuật y sinh752021219A00A01A02A03A04AH2AH3C01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X05X06X07X08X2787 triệu/năm
11Quản trị Kinh doanh734010119A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B03C01C02C03C04D01D07D08D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X25X29X33X41X4593 triệu/năm
12Tài chính và Kế toán (FA)734020219A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B03C01C02C03C04D01D07D08D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X25X29X33X41X4593 triệu/năm
13Kỹ thuật xây dựng758020118A00A01A04AH2AH3C01D01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X06X07X26X2787 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.