Ngành học đại học · Mã ngành 7140114
Ngành Quản lý giáo dục (7140114)
Ngành Quản lý giáo dục (mã 7140114) đang được 9 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,65 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, C00, C03. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7140114
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 9 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,65 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, C00, C03, D14
Trường đào tạo ngành Quản lý giáo dục
9 chương trình tại 9 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Quản lý giáo dục | 25,65 | 2026 | C03D01X01 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Quản lý giáo dục | 25,5 | 2025 | C03C04C14D01 | 14 triệu/năm |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Quản lý giáo dục | 24,75 | 2026 | C00D01D14X78 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Quản lý giáo dục | 24,34 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Quản lý giáo dục | 79/100 | 2026 | A01C00D01D14 | Chưa có |
| Học viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà Nội | Quản lý giáo dục | 23,45 | 2026 | A00A01C00D01 | 18 triệu/năm |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Quản lý giáo dục | 22,6 | 2026 | C00C03D01X01X70X74 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Quản lý giáo dục | 15 | 2026 | A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Quản lý giáo dục | 15 | 2026 | A00A01B00C00C03C04C20D01D09D10D14D15D66X01 | Chưa có |
Ngành Quản lý giáo dục xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (9)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C00 (6)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C03 (5)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp D14 (4)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (3)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X01 (3)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A00 (2)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C14 (2)Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân
- Tổ hợp D10 (2)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A07 (1)Toán - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp A08 (1)Toán - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Quản lý giáo dục ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tâm lý tổ chứcTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tham vấn gia đìnhTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản lý giáo dục có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản lý giáo dục là 7140114, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Quản lý giáo dục lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục khoảng 15 – 25,65 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Hà Nội với 25,65 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản lý giáo dục xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 9 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 6 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 5 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 4 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 3 chương trình.
Học ngành Quản lý giáo dục ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản lý giáo dục: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.