Ngành học đại học · Mã ngành 7720701
Ngành Y tế công cộng (7720701)
Ngành Y tế công cộng (mã 7720701) đang được 10 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 21,8 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, A00, B08. Nghề liên quan: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa.
- Mã ngành
- 7720701
- Nhóm ngành
- Y - Dược
- Số trường đào tạo
- 10 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 21,8 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, A00, B08, D01
Trường đào tạo ngành Y tế công cộng
10 chương trình tại 10 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Y Dược Cần ThơYCT · Cần Thơ | Y tế công cộng | 21,8 | 2026 | B00C00D01 | Chưa có |
| Đại học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Y tế công cộng | 20,8 | 2026 | A01D01D07D10 | 27 triệu/năm |
| Đại học Y tế Công cộngYTC · Hà Nội | Y tế công cộng | 20 | 2026 | B00B03B08C02D01D13 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngYDN · Đà Nẵng | Y tế công cộng | 19,5 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTYS · TP HCM | Y tế công cộng | 19 | 2026 | A00B00B03B08 | 47 triệu/năm |
| Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCM | Y tế công cộng | 18,85 | 2026 | B08 | 46 triệu/năm |
| Đại học Y Dược - Đại học HuếDHY · Huế | Y tế công cộng | 17 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Quang TrungDQT · Bình Định | Y tế công cộng | 15 | 2026 | A00A02A10A11B00B01B02B03B04B08C02C05C06C08C12C16C20D01D07D08D12D13X11X14X15X22X67 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Y tế công cộng | 15 | 2026 | A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Y tế công cộng | 15 | 2025 | A00B00 | Chưa có |
Ngành Y tế công cộng xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (8)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp A00 (6)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B08 (6)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (5)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (5)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp B03 (4)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp C02 (3)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp A01 (2)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (2)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp B01 (2)Toán - Lịch sử - Sinh học
- Tổ hợp C12 (2)Ngữ văn - Lịch sử - Sinh học
- Tổ hợp D08 (2)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
Học ngành Y tế công cộng ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Bác sĩ cấp cứuY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ chuyên khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ đa khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ gây mê hồi sứcY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ thú yY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ y học cổ truyềnY tế - Sức khỏe
- Chuyên gia tâm lý lâm sàngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên dinh dưỡngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên vật lý trị liệuY tế - Sức khỏe
- Dược sĩY tế - Sức khỏe
- Điều dưỡng viênY tế - Sức khỏe
- Hộ sinh viênY tế - Sức khỏe
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Y tế công cộng có mã ngành là gì?
Mã ngành Y tế công cộng là 7720701, thuộc nhóm ngành Y - Dược.
Ngành Y tế công cộng lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Y tế công cộng khoảng 15 – 21,8 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Y Dược Cần Thơ với 21,8 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Y tế công cộng xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 8 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 6 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 6 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 5 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 5 chương trình.
Học ngành Y tế công cộng ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Y tế công cộng: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ thú y.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.