Ngành học đại học · Mã ngành 7540103
Ngành Công nghệ thực phẩm (7540103)
Ngành Công nghệ thực phẩm (mã 7540103) đang được 1 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 18 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B03, C01, C02. Nghề liên quan: Chuyên viên kiểm soát ATTP, Chuyên viên R&D thực phẩm, Kỹ sư chế biến thực phẩm.
- Mã ngành
- 7540103
- Nhóm ngành
- Công nghệ chế biến thực phẩm
- Số trường đào tạo
- 1 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 18 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B03, C01, C02, C03
Trường đào tạo ngành Công nghệ thực phẩm
1 chương trình tại 1 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Công nghệ thực phẩm | 18 | 2026 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 |
Ngành Công nghệ thực phẩm xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B03 (1)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp C01 (1)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C02 (1)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C03 (1)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (1)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D01 (1)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp K01 (1)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp X01 (1)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (1)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X03 (1)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X04 (1)Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp
Học ngành Công nghệ thực phẩm ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên kiểm soát ATTPẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên R&D thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Kỹ sư chế biến thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Nghệ nhân ẩm thực truyền thốngẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên bảo vệ thực vậtNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên công nghệ genCông nghệ sinh học
- Chuyên viên nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên nông nghiệp sinh họcCông nghệ sinh học
- Kỹ sư chăn nuôi - thú yNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư công nghệ sinh họcCông nghệ sinh học
- Kỹ sư công nghệ thực phẩmNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư công nghệ vi sinhCông nghệ sinh học
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ thực phẩm có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ thực phẩm là 7540103, thuộc nhóm ngành Công nghệ chế biến thực phẩm.
Ngành Công nghệ thực phẩm lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm khoảng 18 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên với 18 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ thực phẩm xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 1 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 1 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 1 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 1 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 1 chương trình.
Học ngành Công nghệ thực phẩm ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ thực phẩm: Chuyên viên kiểm soát ATTP, Chuyên viên R&D thực phẩm, Kỹ sư chế biến thực phẩm, Nghệ nhân ẩm thực truyền thống, Chuyên viên bảo vệ thực vật.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.