Ngành học đại học · Mã ngành 7620112
Ngành Bảo vệ thực vật (7620112)
Ngành Bảo vệ thực vật (mã 7620112) đang được 14 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 21,2 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, B08, B03. Nghề liên quan: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ sư chăn nuôi - thú y.
- Mã ngành
- 7620112
- Nhóm ngành
- Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp
- Số trường đào tạo
- 14 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 21,2 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, B08, B03, D01
Trường đào tạo ngành Bảo vệ thực vật
15 chương trình tại 14 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Bảo vệ thực vật | 21,2 | 2026 | A00 |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Bảo vệ thực vật | 64/100 | 2026 | A01B00C02C03C04D01D07X28 |
| Đại học Bạc LiêuDBL · Bạc Liêu | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | B00B03B08C01C02C03C04D01X04 |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | A00B00B08X12 |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Bảo vệ thực vật (CTCLC) | 15 | 2026 | A00A01B00B08 |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | A00A01A02B00B03B08D01X12X16 |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng Nai | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | B00B03C02D01X02X04 |
| Đại học Nông Lâm - Đại học HuếDHL · Huế | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | B00B03C01C03C04D01X04X17 |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | A00A01A07C03C04D01X01X02 |
| Đại học Quảng NamDQU · Quảng Nam | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | B08K01X01X03X15 |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | A00A02B00B01B03B08C08C12C13D07D08D14X13X16X69 |
| Đại học Tiền GiangTTG · Tiền Giang | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | A00A01B00B03B08C01C02C04D01D07X04 |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | A02B00B08X12X14X16X28 |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | B00B03C03C04D01X03X13X21 |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Bảo vệ thực vật | 15 | 2026 | B00B02B03B08 |
Ngành Bảo vệ thực vật xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (12)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp B08 (9)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp B03 (8)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp D01 (8)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (7)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C04 (6)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp A01 (5)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (5)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C02 (4)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X04 (4)Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp
- Tổ hợp A02 (3)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp C01 (3)Toán - Ngữ văn - Vật lí
Học ngành Bảo vệ thực vật ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bảo vệ thực vậtNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư chăn nuôi - thú yNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư công nghệ thực phẩmNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư lâm nghiệpNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư nông nghiệp / Nông họcNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư thủy sản / Nuôi trồng thủy sảnNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Bảo vệ thực vật có mã ngành là gì?
Mã ngành Bảo vệ thực vật là 7620112, thuộc nhóm ngành Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp.
Ngành Bảo vệ thực vật lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Bảo vệ thực vật khoảng 15 – 21,2 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Nông Lâm TP HCM với 21,2 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Bảo vệ thực vật xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 12 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 9 chương trình; B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 8 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 8 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 7 chương trình.
Học ngành Bảo vệ thực vật ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Bảo vệ thực vật: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ sư chăn nuôi - thú y, Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ sư lâm nghiệp.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.