Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Cửu Long

Đại học Cửu Long

Mã trường: DCLVĩnh Long

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 22
Số ngành tuyển sinh
38
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

3 phương thức38 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển – Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐТ. – Đối với các ngành khác, Trường tự xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D1

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02—
    Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78—
    Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21—
    Đông phương học7310608A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15—
    Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, X02, X06—
    Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21—
    Marketing7340115A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21—
    Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26—
    Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C04, D01, X02, X05, X08, X26—
    Kế toán7340301A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26—
    Luật7380101A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21—
    Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26—
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56—
    Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11—
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56—
    Nông học7620109A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16—
    Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16—
    Nuôi trồng thủy sản7620301A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16—
    Thú y7640101A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16—
    Y khoa7720101A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, D08—
    Y học cổ truyền7720115A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, D08—
    Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07—
    Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07—
    Hộ sinh7720302A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07—
    Răng – Hàm – Mặt7720501A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07—
    Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07—
    Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07—
    Công tác xã hội7760101A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D15—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 38 / 38 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07.
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07.
Y học cổ truyền7720115Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07.
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07.
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07.
Hộ sinh7720302Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X02, X06, X78.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X02, X06, X78.
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam7220101Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15.
Thú y7640101Thú y15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21.
Quản lý kinh tế7310110Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21.
Nông học7620109Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11.
Bảo vệ thực vật7620112Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15.
Kỹ thuật y sinh7520212Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11.
Kinh doanh thương mại7340121Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26.
Công nghệ tài chính7340205Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16.
Đông phương học7310608Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.