Ngành học đại học · Mã ngành 7510102

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102)

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (mã 7510102) đang được 12 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,32 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên định giá bất động sản, Chuyên viên phát triển dự án BĐS, Chuyên viên tư vấn đầu tư BĐS.

Mã ngành
7510102
Số trường đào tạo
12 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 23,32 điểm
Tổ hợp phổ biến
A00, A01, D01, X06

Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

14 chương trình tại 12 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợp
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng23,322026A00A01C01D01
Đại học Điện lựcDDL · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp21,252026A00A01D01D07
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)20,932026A00A01C01D01
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp17,152026A00A01C01C02D01D07X05X06
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp172026A00A01D01D07X02X06X10X26
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp152026A00A01A02A04C01D01X01X05X06X07X26
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp152026A00A01C01C03C04C14D01
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp152026A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp152026A00A01C01D01X06X07
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp152026A00A03A04D01X02X06X07X08
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMCNKT công trình xây dựng CLC152026A00A01D01D07X02X06X10X26
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp152026A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp152026A00A01A03A04X05X06X07
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp152026A00A01A02C01D01X06X07

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp có mã ngành là gì?

Mã ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp là 7510102, thuộc nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông.

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp khoảng 15 – 23,32 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 23,32 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 14 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 13 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 13 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 10 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 8 chương trình.

Học ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp: Chuyên viên định giá bất động sản, Chuyên viên phát triển dự án BĐS, Chuyên viên tư vấn đầu tư BĐS, Kiến trúc sư, Kiến trúc sư quy hoạch đô thị.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.