Ngành học đại học · Mã ngành 7760101
Ngành Công tác xã hội (7760101)
Ngành Công tác xã hội (mã 7760101) đang được 32 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,32 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C00, D01, D14. Nghề liên quan: Chuyên viên can thiệp sớm trẻ em, Chuyên viên tâm lý tổ chức, Chuyên viên tham vấn gia đình.
- Mã ngành
- 7760101
- Nhóm ngành
- Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội
- Số trường đào tạo
- 32 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,32 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C00, D01, D14, X70
Trường đào tạo ngành Công tác xã hội
34 chương trình tại 32 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Công tác xã hội | 24,32 | 2026 | C00D01D14X70 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCM | Công tác xã hội | 24,1 | 2026 | C00D01D14X70 | Chưa có |
| Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Công tác xã hội | 24 | 2026 | C00 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Công tác xã hội | 77,65/100 | 2026 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Công tác xã hội | 23,23 | 2026 | C00D01D14X78 | 20 triệu/năm |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Công tác xã hội | 23 | 2026 | C00C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Công tác xã hội | 22,95 | 2026 | C00D14X70 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Công tác xã hội | 22,93 | 2026 | B03C02C03C04C14D01X01 | 22 triệu/năm |
| Đại học Y tế Công cộngYTC · Hà Nội | Công tác xã hội | 22,9 | 2026 | C00C20D01D14D15D66X74X78 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Công tác xã hội | 22,5 | 2026 | C00D01D02D03D04D05D06D14D15D41D42D43D44D45D61D62D63D64D65X01X70X74X78X86X90X98Y03 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Công tác xã hội | 22,5 | 2026 | C00D14X01X70X74 | Chưa có |
| Học viện Cán bộ TP HCMHVC · TP HCM | Công tác xã hội | 22,45 | 2026 | A00A01A07C00C03C04D01D07D09D10D15X01 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Công tác xã hội | 22 | 2026 | C00D01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Công tác xã hội | 22 | 2026 | C00C03C04D01D14X01X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Công tác xã hội | 22 | 2026 | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| Học viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHTN · Hà Nội | Công tác xã hội | 21 | 2026 | A00A04C00D01D10X21X74 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Công tác xã hội | 21 | 2026 | C00 | Chưa có |
| Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà Nội | Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | 20,25 | 2026 | C00 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Công tác xã hội | 20,25 | 2026 | C00C03C07D01D14X70X71 | 21 triệu/năm |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Công tác xã hội | 67,05/100 | 2026 | D14 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Công tác xã hội | 20 | 2026 | C00C08C20D66X66X74X78 | Chưa có |
| Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCM | Công tác xã hội | 19,75 | 2026 | B00 | 30 triệu/năm |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Công tác xã hội | 19,5 | 2026 | C00C03C14D01D06X01 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Công tác xã hội | 19 | 2026 | A01D01X17X25 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Công tác xã hội | 19 | 2026 | C00C04C20D01D14X70X71X75X78Y07 | Chưa có |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT · Hà Nội | Công tác xã hội | 24,2/40 | 2025 | D01X02 | Chưa có |
| Đại học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Công tác xã hội | 17,75 | 2026 | A01D01D07D10 | 19 triệu/năm |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Công tác xã hội | 17,72 | 2026 | A07A08A09C00C03C04C07C09C10C11C12C13C14C16C17C18C19C20D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84X01X02X17X18X21X22X25X26X53X58X59X62X63X66X67X70X71X74X75X78X79Y07 | Chưa có |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Công tác xã hội | 17 | 2026 | C00C03C04C19D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Công tác xã hội | 15 | 2026 | A01A03C00C01C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Công tác xã hội | 15 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Công tác xã hội | 15 | 2026 | A01C00D01D14D15X01X26X74X78 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Công tác xã hội | 15 | 2026 | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70X72X76X78Y08Y10 | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Công tác xã hội | 15 | 2026 | D01 | Chưa có |
Ngành Công tác xã hội xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C00 (26)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp D01 (26)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D14 (17)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X70 (13)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C03 (11)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp X01 (11)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X74 (11)Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C04 (10)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D15 (10)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X78 (9)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (5)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C14 (4)Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân
Học ngành Công tác xã hội ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tâm lý tổ chứcTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tham vấn gia đìnhTâm lý - Công tác xã hội
- Nhân viên công tác xã hộiTâm lý - Công tác xã hội
- Tư vấn tâm lý học đườngTâm lý - Công tác xã hội
- Tư vấn viên hướng nghiệpTâm lý - Công tác xã hội
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công tác xã hội có mã ngành là gì?
Mã ngành Công tác xã hội là 7760101, thuộc nhóm ngành Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội.
Ngành Công tác xã hội lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công tác xã hội khoảng 15 – 24,32 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) với 24,32 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công tác xã hội xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 26 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 26 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 17 chương trình; X70 (Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 13 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 11 chương trình.
Học ngành Công tác xã hội ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công tác xã hội: Chuyên viên can thiệp sớm trẻ em, Chuyên viên tâm lý tổ chức, Chuyên viên tham vấn gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Tư vấn tâm lý học đường.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.