Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Tây Đô

Đại học Tây Đô

Mã trường: DTDCần Thơ

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 20
Số ngành tuyển sinh
24
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức25 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 3 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15; D01 4 7310630 Việt Nam học D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 8 7340120

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Thiết kế đồ họa7210403C04, D01, D10, D15, A00, X02, X06, X07—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78—
    Văn học7229030C04, C00, D14, D15, D01—
    Việt Nam học7310630D01, C04, C00, D15, A07, D14, X78, X74, X70—
    Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D15, A00, X02—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06—
    Marketing7340115A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06—
    Kế toán7340301A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06—
    Luật kinh tế7380107C00, D14, D84, D66, D01, X25, X78—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, X06, X07, X56, X10, X14, X26, X02, D01—
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, A01, C01, X06, D01—
    Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, D07, X06, X10, D01—
    Thú y7640101B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01—
    Dược học7720201A00, B00, D07, C02, D08, A02—
    Điều dưỡng7720301A02, B00, D08, B03, A00—
    Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08—
    Du lịch7810101A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25—
    Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25—
    Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01, X06, X10—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 24 / 24 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, C02, D07, D08.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78.
Văn học7229030Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D14, D15.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D15, X02.
Thú y7640101Thú y15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25.
Quản lý đất đai7850103Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X06, X10.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, D66, X78.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25.
Dinh dưỡng7720401Sức khoẻ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, D08.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X10.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X06.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.